Trang chủ Đề thi & kiểm tra Khác Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý - Đề số 14

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý - Đề số 14

Câu 1 : Thuốc chữa lỵ, tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường ruột:

A. Emetin hydroclorid

B. Oresol

C. Berberin

D. Opizoic

Câu 2 : Metronidazol là thuốc:

A. Chủ yếu điều trị bệnh lỵ amip cấp và mạn tính

B. Chữa lỵ amip cấp và mạn tính, viêm niệu đạo, viêm âm đạo do trùng roi

C. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột

D. Nhiễm khuẩn đường ruột, hội chứng lỵ, tiêu chảy

Câu 3 : Dạng thuốc Emetin hydroclorid:

A. Viên nén 250mg

B. Ống tiêm 2ml 40mg

C. Viên nén 500mg

D. Ống tiêm 1ml 40mg

Câu 4 : Thuốc ngoài tác dụng điều trị bệnh lỵ còn có tác dụng cầm máu:

A. Emetin

B. Sulfaguanidin

C. Than thảo mộc

D. Metronidazol

Câu 5 : Tên biệt dược của thuốc metronidazol:

A. Ganidan

B. Mebendazol

C. Flagyl

D. Piperadin

Câu 6 : Sulfaguanidin là thuốc chữa:

A. Ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi

B. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột

C. Ỉa chảy do nhiễm độc

D. Ỉa chảy do ngộ độc thức ăn

Câu 7 : Oresol là dung dịch:

A. Bù nước cho bệnh nhân tiêu chảy

B. Bù nước và điện giải cho bệnh nhân nôn ói nhiều

C. Truyền cho bệnh nhân nôn ói và tiêu chảy

D. Bù nước và điện giai cho bệnh nhân tiêu chảy

Câu 8 : Thuốc chữa ỉa chảy do nhiễm độc:

A. Than thảo mộc

B. Viên Opizoic

C. Berberin

D. Oresol

Câu 9 : Thuốc chữa ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi:

A. Sunlfaguanidin

B. Emetin

C. Viên opizoic

D. Metronidazol

Câu 10 : Thuốc gây mê tác động đến:

A. Thần kinh ngoại biên làm cho người bệnh mất ý thức

B. Thần kinh trung ương làm mất cảm giác ở một vùng nhất định

C. Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định, làm mất cảm giác

D. Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức

Câu 11 : Thuốc tê tác động đến:

A. Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức

B. Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định làm mất cảm giác ở vùng đó

C. Thần kinh ngoại vi làm cho người bệnh không có cảm giác đau

D. Tất cả các thần kinh trung ương và ngoại vi

Câu 12 : Thuốc mê đường hô hấp:

A. Thiopental

B. Lidocain

C. Ether

D. Procain

Câu 13 : Thiopental là thuốc:

A. Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh

B. Có tác dụng gây mê nhanh, mạnh

C. Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng ngắn

D. Thuốc tê tác dụng ngắn và yếu

Câu 14 : Thuốc dùng gây tê tại chổ, gây tê vùng:

A. Procain, lidocain

B. Ketamin, procain

C. Ether, lidocain

D. Thiopental, ether

Câu 15 : Lidocain hydroclorid là thuốc:

A. Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu

B. Thuốc mê tỉnh mạch có thời gian tác dụng ngắn

C. Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh và rộng

D. Thuốc có tác dụng gây mê nhanh, mạnh

Câu 16 : Tên biệt dược của procain hydroclorid:

A. Xylocain

B. Novocain

C. Lignocain

D. Ketalar

Câu 17 : Không dùng Ketamin trong trường hợp:

A. Tổn thương nặng ở niêm mạc

B. Bệnh cấp tính đường hô hấp

C. Bệnh tiểu đường

D. Bệnh cao huyết áp

Câu 18 : Thuốc gây tê và mê không dùng cho trẻ em:

A. Thiopental, lidocain

B. Lidocain, ketamin

C. Procain, ether

D. Ether, thiopental

Câu 19 : Thuốc độc loại nào với liều lượng nhỏ có thể ảnh huởng tới sức khoẻ con người:

A. thuốc độc A

B. thuốc độc B

C. thuốc không độc

D. thuốc độc A B

Câu 21 : Người bảo quản giữ thuốc độc phải từ:

A. dược sĩ

B. dược sĩ trunghọc trở lên

C. y tá – y sĩ – bác sĩ trực

D. trưởng khoa dược

Câu 22 : Bảo quản thuốc độc:

A. được xếp tự do trong tủ theo danh mục

B. được xếp riêng từng loại theo danh mục, có tủ khoá chắc chắn

C. được xếp riêng ở tủ cấp cứu, tủ trực

D. được xếp thứ tự trong tủ trực

Câu 23 : Thuốc độc ở bệnh viện do:

A. trưởng khoa dược quy định

B. trưởng khoa quy định

C. giám đốc bệnh viện quy định

D. bác sĩ trực khoa quyết định

Câu 24 : Thuốc độc ở tủ trực tại khoa dược do ai qui định về số lượng hoặc chủng loại:

A. ban giám đốc bệnh viện

B. trưởng khoa dược

C. trưởng khoa lâm sàng

D. điều dưỡng – trưởng khoa

Câu 25 : Các khoa điều trị lãnh thuốc độc tại khoa dựơc theo:

A. Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B riêng

B. Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B chung

C. Sổ của khoa

D. Sổ của ca trực

Câu 26 : Thuốc độc bảng A gồm:

A. Adrenalin, Digoxin

B. Atropin clohydrat, cà độc

C. Corticoide

D. Ampicilline

Câu 27 : Thuốc độc bảng B gồm:

A. Cà độc dược

B. Diclofenac, Insulin, Cloroquin

C. Digoxin, Atropin

Câu 30 : Dùng thuốc chữa giun sán cần:

A. Dùng thêm thuốc xổ, nhịn đói

B. Uống đúng liều, đúng từng loại, chất ít độc

C. Nhịn đói 1 ngày, uống nhiều nước

D. Rẻ tiền, uống nhiều viên

Câu 31 : Những thuốc đặc trị giun thường gặp:

A. Amox

B. Metronidazol

C. Mebendazol

D. Mecamox

Câu 32 : Thuốc nào không dùng cùng lúc với thuốc chữa giun:

A. Mebendazol

B. Metronidazol

C. Fugacar

D. Vermox

Câu 33 : Thành phần nào KHÔNG được dùng cùng lúc cùng ngày với thuốc tẩy giun:

A. Cà phê

B. Nước trái cây

C. Trà tươi

D. Rượu bia

Câu 34 : Thuốc nào đặc trị nhiểm sán

A. Niclosamide, Trédémin

B. Fugacar

C. Metronidazol

D. Hạt bí đỏ

Câu 35 : Liều dùng Zentel chữa nhiểm sán ở người lớn là:

A. Liều duy nhất 400mg

B. 400mg/ngày x 3 ngày

C. 400mg/ngày x 5 ngày

D. 400mg /ngày x 1 tuần

Câu 36 : Thành phần nào được chỉ định cho bệnh giun sán:

A. Fugacar

B. Albendazol

C. Mebendol

D. Metronidazol

Câu 37 : Đối tượng nào được dùng Zentel:

A. Người lớn , trẻ em >2 tuổi

B. Xơ gan, người cho con bú

C. Người già

D. Suy thận, người có thai

Câu 43 : Thuốc an thần - gây ngủ – chống chỉ định ở trường hợp nào:

A. Người có thai

B. Người đang lái xe

C. Câu a + b +người bị nhược cơ

D. Nghiện ma tuý

Câu 45 : Thuốc có tác dụng gây ngủ nên có thể làm tiền mê:

A. Phenergan

B. Rotundin

C. Phénobarbital

D. Stilnox

Câu 46 : Thuốc đặc trị để chữa và phòng động kinh các loại:

A. Despakin

B. Depersolon

C. Diazepam

D. Morphin

Câu 47 : Thành phần nào không có tác dụng an thần - gây ngủ:

A. Seduxen

B. Gardenal

C. Stilnox

D. Diaphyllin

Câu 48 : Thuốc nào có tác dụng chống co giật và động kinh:

A. Diazepam

B. Clorpromazin

C. Haloperidol

D. Roxen

Câu 49 : Người già ho về đêm gây mất ngủ, than mệt: cần cho

A. Tiêm bắp Seduxen 1 ống

B. Uống Seduxen 2 viên

C. Uống nhiều nước ấm

D. Chuyển BN đến Y tế gần nhất để khám

Câu 50 : Dùng thuốc an thần gây ngủ thời gian kéo dài sẽ có :

A. Bệnh mau khoẻ

B. Tác dụng với thuốc khác nhanh

C. không cần phòng bệnh

D. Nghiện thuốc

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Copyright © 2021 HOCTAP247