Tính nhẩm :
6 ⨯ 1 6 ⨯ 9 6 ⨯ 4 0 ⨯ 6
6 ⨯ 2 6 ⨯ 8 6 ⨯ 5 6 ⨯ 0
6 ⨯ 3 6 ⨯ 7 6 ⨯ 6 6 ⨯ 10
Mỗi túi có 6kg táo. Hỏi 3 túi như thế có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam táo?
Đếm thêm 6 rồi viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 6 x 3 = 6 x 2 + b) 6 x 5 = 6 x 4 +
c) 6 x 9 = 6 x + 6 d) 6 x 10 = 6 x
+ 6
Tính nhẩm:
a) 6 ⨯ 2 6 ⨯ 3 6 ⨯ 8 6 ⨯ 1
6 ⨯ 4 6 ⨯ 5 6 ⨯ 9 1 ⨯ 6
6 ⨯ 6 6 ⨯ 7 6 ⨯ 10 0 ⨯ 6
b) 6 ⨯ 5 6 ⨯ 4 3 ⨯ 6 2 ⨯ 6
5 ⨯ 6 4 ⨯ 6 6 ⨯ 3 6 ⨯ 2
Tính:
a) 6 ⨯ 4 + 30 b) 6 ⨯ 8 – 18
c) 6 ⨯ 7 + 22 d) 6 ⨯ 10 – 25
Mỗi nhóm có 6 học sinh. Hỏi 5 nhóm như thế có bao nhiêu học sinh?
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18 ; 24 ; 30 ; 36 ; … ; … ; … ; … .
b) 15 ; 20 ; 25 ; … ; … ; … ; … ; … .
Nối các điểm để được hình có 6 cạnh:
Tính:
14 ⨯ 2 23 ⨯ 3 43 ⨯ 2 20 ⨯ 4 11 ⨯ 6
Đặt tính rồi tính:
32 ⨯ 2 22 ⨯ 4 33 ⨯ 3 10 ⨯ 6
Mỗi tá khăn mặt có 12 chiếc. Hỏi 4 tá khăn như thế có bao nhiêu chiếc khăn mặt?
Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
Xếp 4 hình tam giác thành hình bên (xem hình vẽ):
Đặt tính rồi tính:
36 ⨯ 2 18 ⨯ 5 24 ⨯ 4 45 ⨯ 3
63 ⨯ 4 52 ⨯ 6 55 ⨯ 2 79 ⨯ 5
Mỗi phút Hoa đi được 54km. Hỏi 5 phút Hoa đi được bao nhiêu mét?
Tìm x
a) x : 3 = 25
b) x : 5 = 28
Nối mỗi đồng hồ với số chỉ thời gian thích hợp:
Tính:
38 ⨯ 2 26 ⨯ 4 42 ⨯ 5 77 ⨯ 3 54 ⨯ 6
Đặt tính rồi tính :
48 ⨯ 3 65 ⨯ 5 83 ⨯ 6 99 ⨯ 4
Mỗi giờ một xe máy chạy được 37km. Hỏi trong 2 giờ xe máy đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng:
Viết số thích hợp vào ô trống:
Tính nhẩm:
42 : 6 48 : 6 6 : 6 12 : 3
18 : 6 54 : 6 30 : 6 12 : 4
24 : 6 60 : 6 36 : 6 12 : 6
Tính nhẩm:
5 ⨯ 6 2 ⨯ 6 3 ⨯ 6 4 ⨯ 6
6 ⨯ 5 6 ⨯ 2 6 ⨯ 3 6 ⨯ 4
30 : 6 12 : 6 18 : 6 24 : 6
30 : 5 12 : 2 18 : 3 24 : 4
Có 30kg muối chia đều vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam muối?
Có 30kg muối chia vào các túi, mỗi túi có 6kg muối. Hỏi có tất cả mấy túi muối?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trong các phép chia 12 : 2, 12 : 3, 12 : 4, 12 : 6 , phép chia có thương bé nhất là:
A. 12 : 2 B. 12 : 3
C. 12 : 4 D. 12 : 6
Tính nhẩm:
48 : 6 42 : 6 6 : 6 18 : 6
24 : 6 36 : 6 30 : 6 18 : 3
12 : 6 54 : 6 60 : 6 18 : 2
Viết số thích hợp vào ô trống:
Có 30l dầu lạc, đựng đều vào 6 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu lạc?
Tô màu \(\dfrac16\) mỗi hình sau:
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Mẫu: \(\dfrac12\) của 10 bông hoa là : 10 : 2 = 5 (bông hoa)
a) \(\dfrac13\) của 12m là : ...................................
b) \(\dfrac16\) của 18 giờ là :...................................
c) \(\dfrac14\) của 24kg là : ....................................
d) \(\dfrac15\) của 30l là : ..................................
e) \(\dfrac16\) của 48cm là : ...................................
g) \(\dfrac13\) của 27 ngày là : ................................
Một cửa hàng có 42kg táo, đã bán được \(\dfrac16\) số táo đó. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam táo?
Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã được chia thành các phần bằng nhau. Tô màu một trong các phần bằng nhau đó.
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: \(\dfrac12\) của 6kg là: 6 : 2 = 3 (kg)
a) \(\dfrac15\) của 25km là : .................
b) \(\dfrac13\) của 18l là : .................
c) \(\dfrac14\) của 32kg là: ..................
d) \(\dfrac16\) của 54m là : .................
e) \(\dfrac16\) của 48 phút là :...............
g) \(\dfrac12\) của 16 giờ là : ................
Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng rồi giải bài toán:
Một quầy hàng có 16kg nho và đã bán được \(\dfrac14\) số nho đó. Hỏi quầy hàng đã bán được mấy ki-lô-gam nho?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:
Trong hình vẽ trên có … con gà.
a) Tìm \(\dfrac16\) số con gà trong hình trên.
b) Tìm \(\dfrac13\) số con gà trong hình trên.
Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
69 : 3 86 : 2 24 : 2
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Mẫu: \(\dfrac13\) của 96m là : 96 : 3 = 32 (m)
a) \(\dfrac14\) của 84kg là : ......................................
b) \(\dfrac16\) của 66l là : ......................................
c) \(\dfrac12\) của 68 phút là : ......................................
d) \(\dfrac13\) của 60 phút là : ......................................
Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi một nửa ngày có bao nhiêu giờ?
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm :
\(\dfrac12\) giờ … 30 phút
\(\dfrac13\) giờ … 40 phút
\(\dfrac16\) giờ … \(\dfrac15\) giờ
\(\dfrac12\) giờ … \(\dfrac13\) giờ
Đặt tính rồi tính:
a) 68 : 2 69 : 3 44 : 4 99 : 3
b) 42 : 6 45 : 5 36 : 4 16 : 2
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: \(\dfrac16\) của 24m là 24 : 6 = 4 (m)
a) \(\dfrac16\) của 48kg là : ..................................
b) \(\dfrac16\) của 54 giờ là :.................................
c) \(\dfrac12\) của 60l là : .................................
d) \(\dfrac12\) của 40 phút là :...............................
Mỵ đi bộ từ nhà đến trường hết \(\dfrac13\) giờ. Hỏi Mỵ đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
Tìm x:
a) \(x \times 4 = 80\)
b) \(3 \times x = 90\)
Tính rồi viết (theo mẫu):
a) Mẫu:
25 : 5 42 : 2 99 : 3
b) Mẫu:
19 : 2 = 9 (dư 1)
30 : 4 38 : 5 49 : 6
c) 26 : 3 32 : 6 60 : 6 55 : 5
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Viết tiếp số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
31 = 7 ⨯ 4 + 3
25 = 8 ⨯ … + …
38 = 7 ⨯ … + …
Trong phép chia có dư, số bị chia bằng thương nhân với …………… rồi cộng với ……………
Đặt tính rồi tính và viết (theo mẫu):
a) Mẫu:
48 : 2 = 24
96 : 3 88 : 4 90 : 3
b) Mẫu:
29 : 3 = 9 (dư 2)
45 : 6 48 : 5 38 : 4
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trong các phép chia có dư với số chia là 5, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong phép chia có dư với số chia là 6, số dư có thể là ….. hoặc ….. hoặc ….. hoặc ….. hoặc …..
Tính nhẩm:
7 ⨯ 2 7 ⨯ 5 7 ⨯ 6 0 ⨯ 7
7 ⨯ 4 7 ⨯ 3 7 ⨯ 9 7 ⨯ 0
7 ⨯ 8 7 ⨯ 1 7 ⨯ 10 1 ⨯ 7
Số?
Một lớp học có 5 tổ, mỗi tổ đều có 7 học sinh. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh?
Đếm thêm 7 rồi viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Cho 6 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình sau:
Tính nhẩm:
7 ⨯ 9 7 ⨯ 2 7 ⨯ 5 7 ⨯ 0
7 ⨯ 8 7 ⨯ 3 7 ⨯ 6 7 ⨯ 1
7 ⨯ 7 7 ⨯ 4 7 ⨯ 10 1 ⨯ 7
Viết số thích hợp vào ô trống:
Tính:
a) 7 ⨯ 6 + 18 b) 7 ⨯ 3 + 29
c) 7 ⨯ 10 + 40 d) 7 ⨯ 8 + 38
Mỗi túi có 7kg ngô. Hỏi một chục túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam ngô?
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 28 ; 35 ; 42 ; …. ; …. ; …. ; ….
b) 63 ; 56 ; 49 ; …. ; …. ; …. ; ….
Mẫu: Gấp 3m lên 5 lần được : 3 ⨯ 5 = 15 (m)
a) Gấp 6kg lên 4 lần được: .....
b) Gấp 5l lên 8 lần được: .....
c) Gấp 4 giờ lên 2 lần được: .....
Năm nay Lan 7 tuổi, tuổi mẹ Lan gấp 5 lần tuổi Lan. Hỏi năm nay mẹ Lan bao nhiêu tuổi?
Huệ cắt được 5 bông hoa, Lan cắt được gấp 3 lần số hoa của Huệ. Hỏi Lan cắt được bao nhiêu bông hoa?
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Tính:
14 ⨯ 5 19 ⨯ 7 25 ⨯ 6 33 ⨯ 7 58 ⨯ 4
Trong vườn có 16 cây cam, số quýt gấp 4 lần số cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây quýt?
a) Đo rồi viết số độ dài đoạn thẳng AB.
b) Kéo dài đoạn thẳng AB để được đoạn thẳng AC có độ dài gấp đôi độ dài đoạn thẳng AB.
c) Chấm một điểm O trên đoạn thẳng AC, sao cho độ dài đoạn thẳng AO bằng \(\dfrac14\) độ dài đoạn thẳng AC.
Tính nhẩm:
a) 7 ⨯ 5 7 ⨯ 6 7 ⨯ 8 7 ⨯ 4
35 : 7 42 : 7 56 : 7 28 : 7
b) 42 : 7 35 : 7 63 : 7 16 : 2
14 : 7 49 : 7 7 : 7 48 : 6
28 : 7 70 : 7 21 : 7 56 : 7
Tính:
42 : 7 48 : 6 63 : 7 35 : 7
42 : 2 48 : 4 69 : 3 50 : 5
Trong vườn có 63 cây ăn quả, \(\dfrac17\) số cây đó là cây bưởi. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây bưởi?
a) Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng AB.
b) Chấm một điểm I trên đoạn thẳng AB, sao cho độ dài đoạn thẳng AI bằng \(\dfrac13\) độ dài đoạn thẳng AB.
Tính nhẩm:
21 : 7 28 : 7 63 : 7 70 : 7
14 : 7 35 : 7 56 : 7 60 : 6
7 : 7 42 : 7 49 : 7 50 : 5
Tính nhẩm :
7 ⨯ 2 7 ⨯ 4 7 ⨯ 6 7 ⨯ 3
2 ⨯ 7 4 ⨯ 7 6 ⨯ 7 3 ⨯ 7
14 : 7 28 : 7 42 : 7 21 : 7
14 : 2 28 : 4 42 : 6 21 : 3
Có 35l dầu chia đều vào 7 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
Có 35l dầu chia vào các can, mỗi can có 7l dầu. Hỏi có bao nhiêu can dầu?
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Giảm 12kg đi 4 lần được : 12 : 4 = 3 (kg)
a) Giảm 42l đi 7 lần được :..................
b) Giảm 40 phút đi 5 lần được :..................
c) Giảm 30m đi 6 lần được :..................
d) Giảm 24 giờ đi 2 lần được :..................
Chị Lan có 84 quả cam, sau khi đem bán thì số quả cam giảm đi 4 lần. Hỏi chị Lan còn bao nhiêu quả cam?
Chú Hùng đi xe máy từ Hà Nội đến Thanh Hóa hết 6 giờ, nếu đi bằng ô tô thì thời gian giảm 2 lần. Hỏi chú Hùng đi ô tô từ Hà Nội đến Thanh Hóa hết bao nhiêu giờ?
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 10cm.
b) Chấm một điểm P trên đoạn thẳng AB sao cho độ dài của đoạn thẳng AP là độ dài của đoạn thẳng AB giảm đi 5 lần.
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Bác Liên có 42 quả gấc, sau khi bán số quả gấc đã giảm đi 7 lần. Hỏi bác Liên còn bao nhiêu quả gấc?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:
Trong hình vẽ bên có ….. quả cam. Hỏi:
a) \(\dfrac15\) số cam đó có bao nhiêu quả?
b) \(\dfrac17\) số cam đó có bao nhiêu quả?
a) Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng MN.
b) Chấm một điểm O trên đoạn thẳng MN sao cho độ dài đoạn thẳng ON bằng \(\dfrac14\) độ dài đoạn thẳng MN.
Nối mỗi số trong phép chia với tên gọi của nó:
Tìm x:
a) 12 : x = 3 b) 21 : x = 7 c) 30 : x = 3
d) 25 : x = 5 e) 7 : x = 1 g) 6 : x = 6
Viết một phép chia:
a) Có số chia bằng thương
b) Có số bị chia bằng số chia
c) Có số bị chia bằng thương
Cho 6 hình tam giác , mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình bên:
Tìm x:
a) x + 15 = 20 b) x – 18 = 16 c) 72 – x = 50
d) \(x \times 7 = 42\) e) x : 7 = 5 g) 49 : x = 7
Tính:
36 ⨯ 4 50 ⨯ 3 22 ⨯ 6 35 ⨯ 4
46 : 2 96 : 3 60 : 3 88 : 4
Một cửa hàng có 24 đồng hồ, đã bán \(\dfrac16\) số đồng hồ. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu đồng hồ?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số dư trong phép chia 38 : 5 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Dùng ê ke vẽ góc vuông:
a) Có đỉnh là O; cạnh OA, OB.
b) Có đỉnh là M; cạnh MP, MQ
Số? (Dùng ê ke kiểm tra số góc vuông trong mỗi hình)
Nối hai miếng bìa để ghép lại được một góc vuông:
Thực hành:
Gấp tờ giấy theo hình sau để được góc vuông:
Dùng ê ke để nhận biết góc vuông của hình bên rồi đánh dấu góc vuông (theo mẫu):
Dùng ê ke để vẽ góc vuông có :
a) Đỉnh O; cạnh OA, OB
b) Đỉnh M; cạnh MP, MQ
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Trong các hình trên có :
a) Các góc vuông : Đỉnh O; cạnh OP, OQ ..................................
b) Các góc không vuông : ......................................
Trong hình tứ giác ABCD có:
a) Các góc vuông là: …………………………………
b) Các góc không vuông là: …………………………
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số góc vuông trong hình bên là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Số?
1hm = ….. m 1m = …….. cm
1hm = ….. dam 1m = ….. dm
1dam = ….. m 1dm = …… cm
1km = ….. m 1cm = ….. mm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: 2dam = 20m 5hm = 500m
6dam = ….. m 3hm = ….. m
8dam = ….. m 7hm = ….. m
4dam = ….. m 9hm = …..m
Tính (theo mẫu):
Mẫu: 9dam + 4dam = 13dam
18hm – 6hm = 12hm
6dam + 15dam 16hm – 9hm
52dam + 37dam 76dam – 25dam
48hm + 23hm 63hm – 18hm
Một cuộn dây thừng dài 2dam. Một cuộn dây ni lông dài gấp 4 lần cuộn dây thừng. Hỏi cuộn dây ni lông dài bao nhiêu mét?
Số?
1km = …….. m 1m = …….. mm
1hm = ……. m 1m = ……..... cm
1dam = …… m 1m = ……. dm
1km = ….. hm 1dm = ……. mm
1hm = …… dam 1cm = …….. mm
Số?
5dam = ….. m 2m = …… dm
7hm = ………. m 4m = ……… cm
3hm = ………… m 6cm = …… mm
6dam = ……. m 8dm = ……… cm
Tính (theo mẫu):
Mẫu: 26m ⨯ 2 = 52m
69cm : 3 = 23cm
25dam ⨯ 2 48m : 4
18hm ⨯ 4 84dm : 2
82km ⨯ 5 66mm : 6
Hùng cao 142cm, Tuấn cao 136cm. Hỏi Hùng cao hơn Tuấn bao nhiêu xăng-ti-mét?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5m 3dm = ……… dm
9m 2dm = ………… dm
8dm 1cm = ………. cm
b) 7m 12cm = …… cm
4m 5cm = ………. cm
3m 2dm = ………. cm
Tính:
a) 25dam + 42dam
83hm – 75hm
13km ⨯ 5
b) 672m + 314m
475dm – 56dm
48cm : 6
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số đo độ dài nhỏ hơn 5m 15cm là:
A. 505cm B. 515cm C. 550cm D. 551cm.
Ba bạn An, Bình, Cường thi ném bóng. An ném xa 4m 52cm, Bình ném xa 450cm, Cường ném xa 4m 6dm. Hỏi:
a) Ai ném được xa nhất?
b) Cường ném được xa hơn An bao nhiêu xăng-ti-mét?
Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài nêu ở bảng sau:
Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Độ dài đoạn thẳng AB là …… cm hay là ……… mm
b) Độ dài đoạn thẳng CD là …… cm ……. mm hay là …….. mm
c) Độ dài đoạn thẳng EG là ……. cm ……… mm hay là ……… mm
Ước lượng chiều dài của các đồ vật, đo độ dài của chúng rồi điền vào bảng sau:
a) Đo chiều dài gang tay của các bạn trong tổ em rồi viết kết quả đo vào bảng sau:
Tên | Chiều dài gang tay |
b) Bạn ………… có gang tay dài nhất.
Bạn ………….. có gang tay ngắn nhất.
a) Đo chiều dài bước chân của các bạn trong tổ em rồi viết kết quả đo vào bảng sau:
Tên | Chiều dài bước chân |
b) Bạn ………… có bước chân dài nhất.
Bạn …………… có bước chân ngắn nhất.
Tính nhẩm:
6 ⨯ 6 63 : 7 7 ⨯ 5 6 ⨯ 7
7 ⨯ 7 48 : 6 35 : 7 42 : 6
5 ⨯ 5 49 : 7 35 : 5 42 : 7
Đặt tính rồi tính:
a) 14 ⨯ 6 20 ⨯ 5 34 ⨯ 7 66 ⨯ 6
b) 86 : 2 63 : 3 80 : 4 83 : 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6m 5dm = …….. dm
3m 3dm = ……. dm
2m 9dm = …… dm
1m 65cm = ……. cm
5m 10cm = ….... cm
2m 2cm = ……... cm
Một cửa hàng buổi sáng bán được 12kg đường, buổi chiều bán được số đường gấp 4 lần buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài bằng \(\dfrac13\) độ dài đoạn thẳng AB. (Sử dụng thước có vạch chia thành từng xăng-ti-mét).
Ngăn trên có 32 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 4 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Đàn gà có 27 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 15 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?
Lập bài toán theo tóm tắt sau rồi giải bài toán đó:
Một cửa hàng buổi sáng bán được 26kg đường, buổi chiều bán được số đường gấp đôi buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Quãng đường từ bưu điện tỉnh đến chợ huyện dài 18km, quãng đường từ chợ huyện về nhà bằng \(\dfrac{1}{3}\) quãng đường từ bưu điện tỉnh đến chợ huyện. Hỏi quãng đường từ bưu điện tỉnh về nhà dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Số?
Một người có 50 quả trứng. Lần đầu bán 12 quả, lần sau bán 18 quả. Hỏi sau hai lần bán, người đó còn lại bao nhiêu quả trứng?
Một thùng có 42l dầu, đã lấy đi \(\dfrac17\) số dầu đó. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ?
Lập bài toán theo tóm tắt sau rồi giải bài toán đó:
Tính (theo mẫu):
Tính:
8 ⨯ 1 8 ⨯ 3 8 ⨯ 5 8 ⨯ 7 8 ⨯ 9
8 ⨯ 2 8 ⨯ 4 8 ⨯ 6 8 ⨯ 8 8 ⨯ 10
Mỗi hộp có 8 cái bánh. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?
Lớp 3A có 3 tổ, mỗi tổ có 8 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn?
Tính nhẩm:
8 + 8 32 + 8 56 + 8
16 + 8 40 + 8 64 + 8
24 + 8 48 + 8 72 + 8
Cho 6 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình sau:
Tính:
8 ⨯ 1 8 ⨯ 2 8 ⨯ 3 8 ⨯ 4
1 ⨯ 8 2 ⨯ 8 3 ⨯ 8 4 ⨯ 8
8 ⨯ 5 8 ⨯ 6 8 ⨯ 7 8 ⨯ 8
5 ⨯ 8 6 ⨯ 8 7 ⨯ 8 8 ⨯ 9
Một tấm vải dài 20m. Người ta đã cắt lấy 2 mảnh, mỗi mảnh dài 8m. Hỏi tấm vải còn lại dài mấy mét?
Tính:
8 ⨯ 2 + 8 8 ⨯ 4 + 8 8 ⨯ 6 + 8
8 ⨯ 3 + 8 8 ⨯ 5 + 8 8 ⨯ 7 + 8
Viết phép nhân thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có 4 hàng, mỗi hàng có 5 ô vuông. Số ô vuông trong hình chữ nhật là :
……………………… = 20 (ô vuông)
b) Có 5 cột, mỗi cột có 4 ô vuông. Số ô vuông trong hình chữ nhật là :
……………………… = 20 (ô vuông)
Nhận xét : ………… = ……………
Tính:
312 ⨯ 2 210 ⨯ 4 301 ⨯ 3 142 ⨯ 4 127 ⨯ 3
Đặt tính rồi tính:
121 ⨯ 4 201 ⨯ 3 117 ⨯ 5 106 ⨯ 7 270 ⨯ 3
Có 8 hàng, mỗi hàng xếp 105 vận động viên. Hỏi có tất cả bao nhiêu vận động viên?
Tìm x:
a) x : 4 = 102
b) x : 7 = 118
Số?
Tìm x:
a) x : 8 = 101
b) x : 5 = 117
c) x : 3 = 282
Mỗi đội trồng được 205 cây. Hỏi 3 đội trồng được bao nhiêu cây?
Một cửa hàng có 5 thùng dầu, mỗi thùng chứa 150l dầu. Người ta đã bán đi 345l dầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Tóm tắt:
Có : 5 thùng, mỗi thùng 150l dầu
Bán : 345l dầu
Còn : … l dầu?
Viết (theo mẫu):
Số?
Số hình tròn ở hàng trên gấp ….. lần số hình tròn ở hàng dưới.
a) b)
Ngăn trên có 7 quyển sách, ngăn dưới có 21 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có số sách gấp mấy lần ngăn trên?
Một con chó cân nặng 15kg, một con thỏ cân nặng 3kg. Hỏi con chó nặng gấp mấy lần con thỏ?
Tính:
a) Chu vi hình tam giác ABC:
b) Chu vi hình vuông MNPQ:
Số?
a) Sợi dây 32m dài gấp ….. lần sợi dây 4m.
b) Bao gạo 35kg nặng gấp ….. lần bao gạo 7kg.
Đàn gà có 7 con gà trống và 56 con gà mái. Hỏi số gà mái gấp mấy lần số gà trống?
Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 136kg rau, ở thửa ruộng thứ hai được gấp đôi thửa ruộng thứ nhất . Hỏi ở cả hai thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Viết số thích hợp vào ô trống:
Tính nhẩm:
8 ⨯ 2 8 ⨯ 4 8 ⨯ 7 8 ⨯ 5
16 : 8 32 : 8 56 : 8 40 : 8
16 : 2 32 : 4 56 : 7 40 : 5
Có 48 con thỏ nhốt đều vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có mấy con thỏ?
Có 48 con thỏ nhốt vào các chuồng, mỗi chuồng có 8 con thỏ. Hỏi có mấy chuồng thỏ?
Tính nhẩm:
8 ⨯ 2 8 ⨯ 3 8 ⨯ 4 8 ⨯ 5
16 : 8 24 : 8 32 : 8 40 : 8
8 ⨯ 6 8 ⨯ 7 8 ⨯ 8 8 ⨯ 9
48 : 8 56 : 8 64 : 8 72 : 8
Tính nhẩm:
32 : 8 40 : 8 48 : 8 56 : 8
32 : 4 40 : 5 48 : 6 56 : 7
Một người có 58kg gạo. Sau khi bán 18kg gạo, người đó chia đều số gạo còn lại vào 8 túi. Hỏi mỗi túi đựng mấy ki-lô-gam gạo?
Tô màu \(\dfrac18\) số ô vuông trong mỗi hình:
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Lớp 3A có 35 học sinh, trong đó có 7 học sinh giỏi. Hỏi lớp 3A có số học sinh giỏi bằng một phần mấy số học sinh cả lớp?
Viết (theo mẫu):
Số hình vuông gấp 2 lần số hình tam giác
Số hình tam giác bằng \(\dfrac12\) số hình vuông
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Có 6 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 24 con. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?
Một bến xe có 40 ô tô, sau đó có \(\dfrac18\) số ô tô rời bến xe. Hỏi ở bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
Cho 6 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình sau:
Tính nhẩm:
9 ⨯ 1 9 ⨯ 3 9 ⨯ 5 9 ⨯ 7 9 ⨯ 9
9 ⨯ 2 9 ⨯ 4 9 ⨯ 6 9 ⨯ 8 9 ⨯ 10
Tính:
a) 9 ⨯ 2 + 47 b) 9 ⨯ 4 ⨯ 2
c) 9 ⨯ 9 – 18 d) 9 ⨯ 6 : 3
Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế?
Đếm thêm 9 rồi điền số thích hợp vào ô trống:
Cho 6 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Tính nhẩm:
Tính:
a) 9 ⨯ 4 + 9 b) 9 ⨯ 6 + 9
c) 9 ⨯ 5 + 9 d) 9 ⨯ 7 + 9
Lớp 3E có 4 tổ. Tổ Một có 8 bạn, 3 tổ còn lại mỗi tổ có 9 bạn. Hỏi lớp 3E có bao nhiêu bạn?
Viết kết quả phép nhân vào ô trống (theo mẫu):
Số?
Số?
Tính (theo mẫu):
Mẫu: 125g + 38g = 163g
a) 235g + 17g b) 18g ⨯ 5
450g – 150g 84g : 4
60g – 25g + 14g
Chai nước khoáng cân nặng 500g, vỏ chai cân nặng 20g. Hỏi trong chai chứa bao nhiêu gam nước khoáng?
Mỗi chiếc bánh nướng cân nặng 150g. Hỏi 4 chiếc bánh nướng như thế cân nặng bao nhiêu gam?
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm:
585g … 558g 526g … 625g
305g … 300g + 50g 450g … 500g – 60g
1kg … 850g + 150g 1kg … 640g + 360g
Bác Toàn mua 4 gói bánh và 1 gói kẹo. Mỗi gói bánh cân nặng 150g và gói kẹo cân nặng 166g. Hỏi bác Toàn đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo?
Một quả bóng to và 10 quả bóng nhỏ cân nặng tất cả là 1kg. Mỗi quả bóng nhỏ cân nặng 60g. Hỏi quả bóng to cân nặng bao nhiêu gam?
Thực hành:
Dùng cân để cân hộp Bộ đồ dùng học toán và hộp bút của em, sau đó viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Hộp Bộ đồ dùng học toán cân nặng ………. g
Hộp bút cân nặng ……. g.
b) Hộp ……………… cân nặng hơn hộp …………….
c) Hộp Bộ đồ dùng học toán và hộp bút cân nặng tất cả ………… g.
Số?
Tính nhẩm:
9 ⨯ 6 9 ⨯ 7 9 ⨯ 5 9 ⨯ 8
54 : 9 63 : 9 45 : 9 72 : 9
54 : 6 63 : 7 45 : 5 72 : 8
Có 27l dầu rót đều vào 9 can. Hỏi mỗi can có mấy lít dầu?
Có 27l dầu rót vào các can, mỗi can có 9l dầu. Hỏi có mấy can dầu?
Tính nhẩm:
Số?
Nhà trường đặt mua 54 bộ bàn ghế, nhưng mới nhận được \(\dfrac19\) số bộ đã đặt mua. Hỏi nhà trường sẽ nhận tiếp bao nhiêu bộ bàn ghế nữa mới đủ số lượng đã đặt mua?
Tô màu \(\dfrac19\) số ô vuông trong mỗi hình:
Tính:
a) 54 : 3 68 : 4 84 : 6 90 : 2
b) 98 : 3 89 : 2 87 : 4 79 : 7
Một quyển truyện có 75 trang, bạn Hiền đã đọc được \(\dfrac15\) số trang đó. Hỏi bạn Hiền đã đọc được bao nhiêu trang?
Có 58l nước mắm, rót đầy vào các can 5l. Hỏi có thế rót được nhiều nhất vào bao nhiêu can như thế và còn thừa mấy lít nước mắm?
Vẽ tiếp để được hình vuông:
Tính:
97 : 2 88 : 3 93 : 6 87 : 7
Đặt tính rồi tính:
85 : 2 99 : 4 87 : 5 77 : 3
Có 34 con thỏ nhốt vào các chuồng, mỗi chuồng có không quá 6 con thỏ. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuồng để nhốt hết số thỏ đó?
Vẽ hình tam giác ABC có một góc vuông.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Đồng hồ chỉ:
A. 6 giờ 4 phút B. 6 giờ 40 phút
C. 6 giờ 20 phút D. 4 giờ 6 phút
Tính:
639 : 3 492 : 4 305 : 5 179 : 6
Số?
Có 405 gói kẹo xếp đều vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng bao nhiêu gói kẹo?
Viết (theo mẫu):
Tính:
480 : 8 562 : 7 243 : 6 848 : 4
Số?
Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Năm 2004 có 366 ngày. Hỏi năm 2004 gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu):
Số?
Nhà trường mua 8 đồng hồ để bàn và số đồng hồ treo tường gấp 4 lần số đồng hồ để bàn. Hỏi nhà trường mua tất cả bao nhiêu đồng hồ?
Một đội xe có 24 ô tô chở khách và số ô tô tải bằng \(\dfrac13\) số ô tô chở khách. Hỏi đội xe đó có tất cả bao nhiêu ô tô?
Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu):
Số?
Một tổ công nhân phải trồng 324 cây và tổ đã trồng được \(\dfrac16\) số cây đó. Hỏi tổ phải trồng bao nhiêu cây nữa?
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình bên:
Đặt tính rồi tính:
102 ⨯ 4 118 ⨯ 5 351 ⨯ 2 291 ⨯ 3
Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
246 : 3 468 : 4 543 : 6
Quãng đường AB dài 125m, quãng đường BC dài gấp 4 lần quãng đường AB. Hỏi quãng đường AC dài bao nhiêu mét?
Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE:
Số?
Đặt tính rồi tính:
864 : 2 798 : 7 308 : 6 425 : 9
Trên một xe tải có 18 bao gạo tẻ và số bao gạo nếp bằng \(\dfrac19\) số bao bạo tẻ. Hỏi trên xe tải có bao nhiêu bao gạo?
Số?
Tính rồi viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
b) 261 – 100 = ….
Giá trị của biểu thức 261 – 100 là …..
c) 22 ⨯ 3 = …..
Giá trị của biểu thức ………. là …….
d) 84 : 2 = …..
Giá trị của biểu thức ………. là ……..
Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó (theo mẫu):
Viết số thích hợp vào ô trống:
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) 103 + 20 + 5 = ……………
= …………….
Giá trị của biểu thức 103 + 20 + 5 là …..
b) 241 – 41 + 29 = ……………
= ……………
Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là …..
c) 561 – 10 + 30 = ……………..
= ……………..
Giá trị của biểu thức 561 – 10 + 30 là …..
d) 653 – 3 – 50 = ………….
= ………….
Giá trị của biểu thức 653 – 3 – 50 là …..
Tính rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 10 ⨯ 2 ⨯ 3 = …………..
= …………..
Giá trị của biểu thức 10 ⨯ 2 ⨯ 3 là …..
b) 6 ⨯ 3 : 2 = …………….
= …………….
Giá trị của biểu thức 6 ⨯ 3 : 2 là …..
c) 84 : 2 : 2 = …………….
= …………….
Giá trị của biểu thức ……………. là …..
d) 160 : 4 ⨯ 3 = …………….
= …………….
Giá trị của biểu thức …………… là …..
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm:
44 : 4 ⨯ 5 … 52
41 … 68 – 20 – 7
47 … 80 + 8 – 40
Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi quả trứng cân nặng 50g. Hỏi 3 gói mì và 1 quả trứng cân nặng bao nhiêu gam?
Tính giá trị của biểu thức:
a) 172 + 10 ⨯ 2 b) 10 ⨯ 2 + 300
c) 69 – 54 : 6 d) 900 + 9 ⨯ 10
e) 20 ⨯ 6 + 70 g) 72 + 300 ⨯ 3
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 86 - 16 = 70 e) 23 x 2 - 1 = 23
b) 250 : 5 + 5 = 25 f) 40 + 80 : 4 = 30
c) 80 + 40 : 2 = 42 g) 70 + 30 : 2 = 50
d) 90 + 30 x 3 = 180 h) 70 + 30 : 2 = 85
Có 24 bạn nam và 21 bạn nữ, các bạn đứng xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
Tính giá trị của biểu thức:
a) 87 + 92 – 32
b) 138 – 30 – 8
c) 30 ⨯ 2 : 3
d) 80 : 2 ⨯ 4
Tính giá trị của biểu thức:
a) 927 – 10 ⨯ 2
b) 163 + 90 : 3
c) 90 + 10 ⨯ 2
d) 106 – 80 : 4
Tính giá trị của biểu thức:
a) 89 + 10 ⨯ 2
b) 25 ⨯ 2 + 78
c) 46 + 7 ⨯ 2
d) 35 ⨯ 2 + 90
Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó (theo mẫu):
Tính giá trị của biểu thức:
a) 90 – (30 – 20)
90 – 30 – 20
b) 100 – (60 + 10)
100 – 60 + 10
c) 135 – (30 + 5)
135 – 30 – 5
d) 70 + (40 – 10)
70 + 40 – 10
Tính giá trị của biểu thức:
a) (370 + 12) : 2
370 + 12 : 2
b) (231 – 100) ⨯ 2
231 – 100 ⨯ 2
c) 14 ⨯ 6 : 2
14 ⨯ (6 : 2)
d) 900 – 200 – 100
900 – (200 – 100)
Số?
Có 88 bạn được chia đều thành 2 đội, mỗi đội xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? (Giải bằng hai cách)
Tính giá trị của biểu thức:
a) 417 – (37 – 20)
b) 826 – (70 + 30)
c) 148 : (4 : 2)
d) (30 + 20) ⨯ 5
Tính giá trị của biểu thức:
a) 450 – (25 – 10) b) 180 : 6 : 2
450 – 25 – 10 180 : (6 : 2)
c) 410 – (50 + 30) d) 16 ⨯ 6 : 3
410 – 50 + 30 16 ⨯ (6 : 3)
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm:
(87 + 3) : 3 … 30 100 … 888 : (4 + 4)
25 + (42 – 11) … 55 50 … (50 + 50) : 5
Số?
Tính giá trị của biểu thức:
a) 655 – 30 + 25
b) 876 + 23 – 300
c) 112 ⨯ 4 : 2
d) 884 : 2 : 2
Tính giá trị của biểu thức:
a) 25 + 5 ⨯ 5
b) 160 – 48 : 4
c) 732 + 46 : 2
d) 974 – 52 ⨯ 3
Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó:
Người ta xếp 48 quả cam vào các hộp, mỗi hộp 4 quả. Sau đó xếp các hộp vào thùng, mỗi thùng 2 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng cam? (Giải bằng hai cách)
Tô màu hình chữ nhật trong các hình sau:
a) Đo rồi ghi số đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật vào chỗ chấm:
b) Viết tên cạnh thích hợp vào chỗ chấm:
MN = ….. ; MQ = ….. ; AB = ….. ; AD = ….. .
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) Các hình chữ nhật có trong hình trên là:
AMND ; ……………. ; ……………….
b) Độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật là:
AM = 1cm; MN = ……….; DN = ………..; AD = ………….
MB = 3cm; BC = ………..; NC = ……….; MN = …………
BC = 4cm; CD = ……….; AD = ……….; AB = ………….
Kẻ thêm một đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được hình chữ nhật:
Tô màu hình vuông trong các hình sau:
Đo rồi ghi số đo độ dài mỗi cạnh hình vuông:
Kẻ thêm một đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được hình vuông:
a) Vẽ hình theo mẫu:
b) Dùng ê ke kiểm tra các góc vuông có trong hình mẫu, rồi ghi tên các góc vuông đó vào chỗ chấm:
Các góc vuông đó là: Góc đỉnh A ; cạnh AM, AQ ............
a) Tính chu vi hình chữ nhật ABCD có kích thước ghi trên hình vẽ:
b) Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 140m, chiều rộng 60m. Tính chu vi thửa ruộng đó.
Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 15cm.
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng chu vi hình chữ nhật EGHI ....
b) Chu vi hình chữ nhật MNPQ bé hơn chu vi hình chữ nhật EGHI ....
c) Chu vi hình chữ nhật MNPQ lớn hơn chu vi hình chữ nhật EGHI ....
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Người ta uốn một đoạn dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 15cm. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.
a) Đo rồi ghi số đo độ dài cạnh hình vuông vào chỗ chấm (xem hình bên).
b) Tính chu vi hình vuông đó.
Mỗi viên gạch hoa hình vuông có cạnh 20cm.
a) Tính chu vi hình vuông ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ dưới đây:
b) Tính chu vi hình chữ nhật ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ dưới đây:
Tính chu vi hình chữ nhật, biết:
a) Chiều dài 45m, chiều rộng 25m.
b) Chiều dài 5m, chiều rộng 25dm.
Một hồ nước hình vuông cạnh 30m. Tính chu vi hồ nước đó.
Một hình vuông có chu vi 140cm. Tính độ dài cạnh hình vuông đó.
Một hình chữ nhật có chu vi là 200cm, chiều dài là 70cm. Tính:
a) Nửa chu vi hình chữ nhật;
b) Chiều rộng hình chữ nhật.
a) 38 x 6
\( \dfrac{{ \times \begin{array}{*{20}{r}}{38}\\6\end{array}}}{{\;228}}\)
105 ⨯ 5
242 ⨯ 4
96 ⨯ 6
b)
940 : 5
847 : 7
309 : 3
Một hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm. Một hình vuông có cạnh 21cm.
a) Tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông.
b) Chu vi hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?
Một cửa hàng có 87 xe đạp, đã bán \(\dfrac13\) số xe đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe đạp?
Tính giá trị của biểu thức:
a) 15 + 15 ⨯ 5
b) 60 + 60 : 6
c) (60 + 60) : 6
Tính nhẩm:
7 ⨯ 8 16 : 2 36 : 6 49 : 7
2 ⨯ 5 72 : 8 9 ⨯ 3 63 : 7
6 ⨯ 4 25 : 5 4 ⨯ 8 7 ⨯ 5
Đặt tính rồi tính:
42 ⨯ 6 203 ⨯ 4 836 : 2 948 : 7
Tính giá trị của biểu thức:
a) 12 ⨯ 4 : 2 b) 35 + 15 : 5
Một cửa hàng có 84kg muối, đã bán được \(\dfrac16\) số muối đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam muối?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm.
Chu vi hình chữ nhật đó là:
A. 20cm B. 28cm C. 32cm D. 40cm.
b) Đồng hồ chỉ:
A. 10 giờ 40 phút
B. 11 giờ 20 phút
C. 10 giờ 20 phút
D. 4 giờ 10 phút
Copyright © 2021 HOCTAP247