Trang chủ Lớp 2 Toán Lớp 2 SGK Cũ Chương 6: Các Số Trong Phạm Vi 1000

Chương 6: Các Số Trong Phạm Vi 1000

Chương 6: Các Số Trong Phạm Vi 1000

Lý thuyết Bài tập

Viết (theo mẫu):

Viết (theo mẫu):

Viết (theo mẫu):

Điền dấu  > ; <  hoặc = vào chỗ trống:

Số?

Khoanh tròn vào số lớn nhất :

a) 800; 500; 900; 700; 400.

b) 300; 500; 600; 800; 1000.

Viết (theo mẫu):

Viết (theo mẫu):

Viết (theo mẫu)

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

Số ?

a) 100 ; 110 ; … ; 130 ; … ; 150 ; … ; … ; … ; 190 ; … .

b) 200 ; 190 ; 180 ; … ; 160 ; … ; 140 ; … ; 120 ; … ; … .

Viết (theo mẫu):

a)

b)

Điền dấu  > ; <  hoặc = thích hợp vào chỗ trống.

102.....103     102.....102

104.....103     109.....110

107.....106     107.....108

101.....102     100.....100

Số?

a) Viết các số 108 ; 109 ; 105 ; 103 theo thứ tự từ bé đến lớn : ...

b) Viết các số 106 ; 101 ; 104 ; 102 theo thứ tự từ lớn đến bé : ...

Viết (theo mẫu)

Số?

Điền vào chỗ chấm:

115....119    137....130

156....156    149....152

185....179    165....156

189....194    172....170

192....200    190....158

Khoanh vào số bé nhất :

151; 175; 115; 157; 199

Nối (theo mẫu):

Nối (theo mẫu)

Viết (theo mẫu) 

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Số?

Trong hình bên:

a) Có … hình tam giác.

b) Có … hình tứ giác.

Điền dấu  > ; <  hoặc = thích hợp vào chỗ trống :

268....263    268....281

301....285    536....635

987....897    578....578

Số ?

a) 781; 782; …; 784; …; …; 787; …; …; 790; 791.

b) 471; …; …; …; 475; …; …; …; 479; …; 481.

c) …; 892; …; …; …; 896; … ; 898; …; …; 901.

d) 991; …; …; 994; …; …; 997; …; …; 1000.

Số?

a) Khoanh vào số lớn nhất: 624; 671; 578.

b) Khoanh vào số bé nhất : 362; 432; 360.

Viết (theo mẫu):

Số ?

a) 100; 200; …; 400; …; …; 700; …; 900; … .

b) 910; …; …; 940; …; 960; …; 980; … ; … .

c) 514; 515; …; …; 518; …; …; …; 522; … .

d) 895; 896; …; …; 899; …; …; 902; …; ….

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

367.....278       278.....280

800.....798       310.....357

823.....820       589.....589

988.....1000      796.....769

a) Viết các số 832 ; 756 ; 698 ; 689 theo thứ tự từ bé đến lớn : ……

b) Viết các số 798 ; 789 ; 987 ; 897 theo thứ tự từ lớn đến bé : ……

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = … dm           2m = … dm

1m = … cm           3m = … dm

Tính :

27m + 5m = ...

3m + 40m = ...

34m + 16m = ...

16m − 9m = ...

59m − 27m = ...

63m − 25m = ...

Tấm vải thứ nhất dài 21m, tấm vải thứ hai ngắn hơn tấm vải thứ nhất 7m. Hỏi tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét?

Điền cm, dm, m vào chỗ chấm thích hợp:

a) Chiều dài chiếc ô tô khoảng 4……..

b) Chiều cao chiếc ghế tựa khoảng 10…..

c) Ngôi nhà hai tầng cao khoảng 8……...

d) Lọ hoa cao khoảng 30 ……….

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

1km = … m            … m = 1km

1m   = … dm          … cm = 1m

1dm = … cm          … dm = 1m

1m   = … cm          … cm = 1dm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) Quãng đường từ A đến C (qua B) dài … km.

b) Quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ B đến A là … km.

c) Quãng đường từ C đến B ngắn hơn quãng đường từ C đến D là … km.

Đọc bảng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Huế dài … km.

b) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài … km.

c) Quãng đường xe lửa từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài ... km.

Viết dài hơn hoặc ngắn hơn vào chỗ chấm thích hợp :

a) Quãng đường Hà Nội – Đà Nẵng ………… quãng đường Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh.

b) Quãng đường Hà Nội - Huế ………………quãng đường Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1cm = … mm

4cm = … mm

1m = … mm 

20mm = … cm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 15mm. Hỏi chu vi hình tam giác đo bằng bao nhiêu mi-li-mét?

Viết mm, cm, m hoặc km vào chỗ chấm thích hợp:

a) Bề dày của hộp bút khoảng 25 …

b) Chiều dài phòng học khoảng 7…

c) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Vinh dài 319 …

d) Chiều dài chiếc thước kẻ là 30 …

Tính:

35m + 24m = ...

46km − 14km = ...

13mm + 62mm = ...

3km × 2 = ...

24m : 4 = ...

15mm : 3 = ...

Quãng đường từ nhà bác Sơn đến thành phố dài 43km, bác Sơn đi từ nhà ra thành phố và đã đi được 25km. Hỏi bác Sơn còn phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét nữa để đến được thành phố?

Bề dày của một cuốn sách là 5mm. Một chồng sách gồm 10 cuốn sách như thế. Hỏi chồng sách đó cao bao nhiêu mi-li-mét?

a) Đo độ dài các cạnh của hình tứ giác ABCD rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.

b) Tính chu vi hình tứ giác ABCD.

Viết (theo mẫu):

Nối (theo mẫu)

Viết (theo mẫu):

458 = 400 + 50 + 8

391 = ...................

273 = ...................

916 = ...................

502 = ...................

760 = ...................

Viết (theo mẫu):

Số 853 gồm 8 trăm 5 chục và 3 đơn vị

Số 951 gồm … trăm … chục và … đơn vị.

Số 728 gồm ………………….

Số 207 gồm …………………

Tính:

Đặt tính rồi tính

724 + 215                806 + 172

263 + 720                624 + 55

Tính nhẩm (theo mẫu)

a)

b)

Tính:

Đặt tính rồi tính:

361 + 425      712 + 257

453 + 235      75 + 18

27 + 36          65 + 26

Thùng thứ nhất chứa được 156l nước, thùng thứ hai chứa được nhiều hơn thùng thứ nhất 23l nước. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước?

Tính chu vi hình tam giác ABC:

Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

Tính:

Đặt tính rồi tính:

567 − 425     738 − 207

752 − 140     865 − 814

Tính nhẩm (theo mẫu):

a) 500–300 = 200

    500 − 400 = 

    600 − 300 =

    700 − 300 = 

    700 − 200 = 

    800 − 300 = 

b) 1000–200 = 

    1000 − 500 =

    1000 − 300 = 

    1000 − 600 = 

    1000 − 400 = 

    1000 − 800 = 

Khối lớp 1 có 287 học sinh, khối lớp 2 có ít hơn khối lớp 1 là 35 học sinh. Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh? 

Tính:

Đặt tính rồi tính:

678 − 524        643 − 620

67 − 39            52 − 27

Số?

Cây táo có 230 quả, cây cam có ít hơn cây táo 20 quả. Hỏi cây cam có bao nhiêu quả?

Tính:

Tính :

\(\matrix{    -   \cr    {}  \cr  } \matrix{   {80}  \cr    {\underline {59} }  \cr    {....}  \cr } \)                  \(\matrix{    -   \cr    {}  \cr  } \matrix{   {74}  \cr    {\underline {16} } \cr    {....}  \cr  } \)                \(\matrix{    -   \cr    {}  \cr  } \matrix{   {93}  \cr   {\underline {76} }  \cr    {....}  \cr  } \)                \(\matrix{    -   \cr    {}  \cr  } \matrix{   {91}  \cr    {\underline {23} }  \cr    {....}  \cr  } \)               \(\matrix{   -   \cr    {}  \cr  } \matrix{   {52}  \cr    {\underline {17} }  \cr    {....}  \cr  } \)

Tính nhẩm :

500 + 400 = ...

800 − 200 = ...

400 + 300 = ...

700 − 500 = ...

500 + 500 = ...

1000 − 300 = ...

Đặt tính rồi tính :

274 + 212                357 + 430

538 − 316                843 − 623

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Khoanh vào chữ đặt trước chú lợn chứa ít tiền nhất

Tính :

200 đồng + 500 đồng =…………….

800 đồng + 100 đồng = …………….

900 đồng – 400 đồng =…………….

700 đồng – 300 đồng = …………….

Nối để có tổng là 1000 đồng (theo mẫu)

Trong túi An có các tờ giấy bạc sau:

a) Hỏi trong túi An có tất cả bao nhiêu tiền?

b) An mua bút chì hết 700 đồng. Hỏi An còn lại bao nhiêu tiền?

Viết số tiền còn lại vào ô trống (theo mẫu):

Viết số thích hợp vào trống (theo mẫu):

Viết (theo mẫu):

Số?

624.....542

398.....399

830.....829

400 + 50 + 7.....457

700 + 35.....753

1000.....999

Khối lớp 1 có 250 học sinh, khối lớp 2 có 240 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?

Tô màu \(\displaystyle {1 \over 4}\) mỗi hình sau:

Điền dấu  > ; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống :

859......958

700......698

599......601

300 + 7......307

600 + 80 + 4.....648

300 + 76.....386

a) Khoanh vào số bé nhất : 672 ; 762 ; 567 ; 576.

b) Viết các số 497; 794; 389; 503; 378 theo thứ tự từ bé đến lớn : …

Đặt tính rồi tính:

426 + 252           625 + 72

749 − 215           618 − 103

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Đồ vật nào dưới đây cao khoảng 1 m ?

A. Cái ca nước

B. Cái ghế tựa

C. Hộp sữa

D. Cái nhà

Xếp bốn hình tam giác nhỏ thành hình tam giác to (xem hình vẽ):

Đặt tính rồi tính :

345 + 323      967 − 455

502 + 95        874 − 273

Tìm x :

a) x + 68 = 92

b) x − 27 = 54

c) 93 − x = 28

 Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống:

80cm + 20cm......1m

200cm + 85cm......258

600cm + 69cm......696

1km.....959m

1km.....600m + 400m

1m......100cm + 11cm

Tính chu vi hình tam giác ABC:

Số?

Số ?

355; … ; 357 ; … ; … ; 360 ; … ; … .

Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống :

357 … 400           301 … 297

601 … 536           999 … 1000

238 … 259           823 … 823

Đặt tính rồi tính:

423 + 235              351 + 246   

972 − 320              656 − 234

Tính:

83cm + 10cm = ...

62mm + 7mm = ...

93km − 10km = ...

273l + 12l = ...

480kg + 10kg = ...

387kg − 15kg = ...

Xây bức tường thứ nhất hết 350 viên gạch. Xây bức tường thứ hai hết nhiều hơn bức tường thứ nhất 45 viên gạch. Hỏi xây bức tường thứ hai hết bao nhiêu viên gạch?

Copyright © 2021 HOCTAP247