Exercise 4: Fill the spaces in the following sentences by using " for" or "since":
1. I have known that _for_ a long time.
2. She has driven the same car __since___ 1999.
3. I haven't played tennis __since__ last summer.
4. He hasn't eaten anything __for__ twenty-four hours.
5. I have been awake __for__ 4 o'clock.
6. The strike has lasted __for__ six months.
7. We have been good friends __since__ we were at school together.
8. I have earned my own living __since___ I left school.
9. He has been in prison ___for___ 10 years.
10. Nobody has seen him __for___ last week.
Exercise 5: Use the correct tense form of the verb in the blanks.
1. have ridden
2. shoppinged
3. entered
4. haven't known
5. is happended
6. has taught
7. hasn't slept
8. have seen
9. Have.... received..?
10. met/have been
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247