1. medical form 2. to measure 3. how heavy ( nặng bao nhiêu ) 4. wash ( should +v : nên làm gì )
5. prevented ( ngăn chặn ) 6. to return ( câu gián tiếp )
7. knows - knows ( everybody và nobody : danh từ số ít )
8. What is your height? ( chiều cao của bạn là bao nhiêu ) 9. how old ....( hỏi tuổi ) 10. heavy
11. much 12. wrong ( what's wrong with + S : chuyện gì với .... 13. heavy
14. how tall... ( cao bao nhiêu ) 15. medical check-up ( kiểm tra sức khỏe )
16. unpleasant ( không thoải mái ) 17. in 18. symptoms ( triệu chứng ) 19. to keep
20. catch a cold: bị cảm lạnh ) 21.relieve ( làm giảm 22. prescription ( đơn thuốc )
23. a sick note ( giấy chứng nhận sức khỏe ) 24. in 25. with 26. sickness ( bệnh )
B. PHẦN TỰ LUẬN:
27. i had a bad cold last week
28. they will fill in their medical record
29.the cold will last for a few day and then disappear
30. why didn't hoa go to school yesterday
31.who is going to take hoa's temperature
32. how heavy is she
33. don't forget to have a medical check-up every six months.
34. Nam's height is one meter fifty centimeters
35. how heavy is your father
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247