Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3: Chia động từ cho đúng 1. In all...

Bài 3: Chia động từ cho đúng 1. In all the world, there (be) __________ only 14 mountains that (reach) __________above 8,000 meters. 2. He sometimes (come) ___

Câu hỏi :

Bài 3: Chia động từ cho đúng 1. In all the world, there (be) __________ only 14 mountains that (reach) __________above 8,000 meters. 2. He sometimes (come) __________ to see his parents. 3. When I (come) __________, she (leave) __________for Dalat ten minutes ago. 4. My grandfather never (fly) __________ in an airplane, and he has no intention of ever doing so. 5. We just (decide) __________ that we (undertake) ____________ the job. 6. He told me that he (take) __________ a trip to California the following week. 7. I knew that this road (be) __________ too narrow. 8. Right now I (attend) __________ class. Yesterday at this time I (attend) __________class. 9. Tomorrow I'm going to leave for home. When I (arrive) __________at the airport, Mary (wait) __________ for me. 10. Margaret was born in 1950. By last year, she (live) __________on this earth for 55 years. 11. The traffic was very heavy. By the time I (get) __________to Mary's party, everyone already (arrive) __________ 12. I will graduate in June. I (see) __________ you in July. By the time I (see) __________ you, I (graduate) __________. 13. I (visit) __________ my uncle's home regularly when I (be) __________ a child. 14. That book (be) __________ on the table for weeks. You (not read) __________ it yet? 15. David (wash) __________ his hands. He just (repair) __________ the TV set.

Lời giải 1 :

1.are - reach

2.comes

3.came - had left

4.has never flown

5.have just decided - would undertake

6.would take

7.was

8.am attending - was attending

9.arrive -will be waiting

10.had lived

11.got - had already arrived

12.will see - see - will have graduated

13.visited - was

14.has been - haven’t you read

15.is washing - has just repaired

Chúc bạn học tốt




Thảo luận

-- Có j đó sai sai
-- chỗ nào ạ
-- Nhầm

Lời giải 2 :

1.Are 

2.comes 

3.came - had left 

4.have never flown

5.has just decided - would undertake (vì động từ decide được xem như là động từ tường thuật nên mệnh đề sau nó là mệnh đề gián tiếp phải lùi thì của đt về qk)

6.would take

7.is (sự việc có thật nên dùng HTĐ)

8.am attending - was attending 

9.arrive - will be waiting ( 2 hành động xảy ra liên tiếp trong tương lai ta có mệnh đề " when HTĐ, TLTD" 

10.had lived 

11.get - will already have arrived (dấu hiệu là "by the time " dùng cho thì hoàn thành nhé ,mà đây là sự việc chưa xảy ra nên là tương lai hoàn thành )

12.will see- see -will have graduated

13.visited - was

14.has been (dấu hiệu : for +time)- Haven't you read 

15.is washing - has just repaired 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247