1. do, will do ( next sunday: chủ nhật tới, dấu hiệu nhận biết thì TLĐ, công thức: S + will + V1 (bare-infinitive verb)
2. jogs ( usually: thường xuyên, dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
3.is watching ( at the moment: ngay lúc này, dấu hiệu nhận biết thì HTTD, công thức: S+ tobe+ V-ing)
4. doesn't go ( thường xuyên không đi, dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
5. is skipping ( ngay lúc này, dấu hiệu nhận biết thì HTTD, công thức: S+ tobe+ V-ing)
6. is nothing ( không có cái gì trong chai cả)
7. speak ( nguyên mẫu vì đi với can)
8. is going to visit ( next week, đã định sẵn, có lịch, dùng TLG, công thức: S+be going to+V-bare)
9. are playing (at the moment: ngay lúc này, dấu hiệu nhận biết thì HTTD, công thức: S+ tobe+ V-ing)
10. is going to go ( tomorrow, đã định sẵn, có lịch, dùng TLG, công thức: S+be going to+V-bare)
11. wears, is wearing ( always:luôn luôn, dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
12. bought, are going to have ( đã mua rồi nên mới biết là mua nhiều->bought, tonight: đã định sẵn, có lịch, dùng TLG, công thức: S+be going to+V-bare)
13. will come, want
14. is not raining, is shining ( now: ngay lúc này, dấu hiệu nhận biết thì HTTD, công thức: S+ tobe+ V-ing)
15. doesn't take, walks ( usually, everyday dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
16. goes (everyday dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
17. works ( never: không bao giờ, sự thật hiển nhiên, dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
18. rains, is raining (dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es),ngay lúc này, dấu hiệu nhận biết thì HTTD, công thức: S+ tobe+ V-ing)
19. doesn't has ( any car, ko có cái xe ô tô nào, sự thật hiển nhiên, dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
20. do ( often: thường, dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
21. like watching ( like + V-ing)
22. going, is going ( đang đi đến )
23. goes, doesn't go (dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
24. does, goes (dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
25. are playing (ngay lúc này, dấu hiệu nhận biết thì HTTD, công thức: S+ tobe+ V-ing)
26. does, go (dấu hiệu nhận biết thì HTĐ, công thức:S + V(s/es)
CHO C CTLHN NHA, ĐÁNH MÁY MỆT Ó, CẢM ƠN EM NÈ, CHÚC E HỌC TỐT
1. are - doing
2. jogging
3. is watching
4. won't go
5. is skipping
6. isn't
7. speak
8. will visit
9. is playing
10. will go
11. wears - is wearing
12. Why do you buy...
are having
13. will come...Do you want...
14. isn't going to rain - shines
15. doesn't take - walks
16. goes
17. work
18. rains - is raining
19. doesn't have
20. What do you often do...
21. like watching
22. Where is she going? - She is going...
23. goes - doesn't go
24. will - do - will go
25. are playing
26. does - go
mình gửi nha
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247