Ảnh 1: 1.
1. travelled
2. bought
3. sent
4. studied
5. gave
6. were
7. rained
8. flew
9. wrote
10. baked
2.
1. didn't come
2. wasn't
3. didn't like
4. didn't speak
5. didn't meet
6. didn't drive
7. didn't have
8. didn't understand
9. didn't cook
10. didn't go
4.
1. sang -> sing
2. studies -> study
3. didn't be -> were
4. runned-> ran
5. saw -> see
6. rainned -> rained
7. plaied -> played
8. Paul didn't do the home work
Ảnh 2: I.
1. không biết :")
2. How many football players are there in a match?
3. She tries to keep fit by jogging everyday.
4. Who did play football with you yesterday?
5. Sports are necessary for building physical strength
6. You don't foret to switch the TV before go t bed.
7. I usually go swimming with my friends on Sunday mornings.
8. Did you watch the basketball match on the television last night?
II.
3. profession
6. congratulation
7. equip
8. fame
10. exhaust
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247