1
Make: a cake; a cup of tea; friends; a mistake; money; a plan
Do: an exam; a good job; your homework; sports; the washing-up; well
2
1, a mistake
2, sports
3, a cake
4, an exam
5, a cup of tea
3
1, C – classes (n, lớp học, tiết học)
2, C – tomorrow
3, A – stays (stay with sb: ở với ai)
14, C – She enjoys trying to take better pictures. (“…wanted to take better pictures… that’s what makes photography such a fantastic hobby”)
15, C – Take photos early in the morning. (“… you’ll need to be out of bed early…”)
16, B – from her mistakes (“I started to understand more about photography by looking at my own photos… how to better next time”: Tôi bắt đầu hiểu hơn về nhiếp ảnh khi mà nhìn vào những bức ảnh cũ của mình. Tôi nghĩ về cái gì không ổn trong những bức ảnh ấy và làm sao để làm tốt hơn trong lần sau.)
17, C – everybody can take good photos if they want to. (“I don’t think there’s anyone who can’t take amazing photos. Not everyone wants to, and that’s cool”)
18, B – to tell pupils about a photography course. (nói cho các học viên về khóa học nhiếp ảnh)
Ảnh 3:
19, A – since (thì hiện tại hoàn thành “has been”: since – mốc thời gian: kể từ khi nào)
20, C – for (thì hiện tại hoàn thành “has been”: for – khoảng thời gian: trong khoảng bao lâu)
21, B - over (over years: qua nhiều năm; nhiều năm trôi qua)
22, A – has (have a history of sth: có lịch sử…)
23, B – change (change career: đổi nghề)
24, B – studies (n, việc học tập)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247