a. cứng rắn, con rắn/ son sắt, son môi
b. Con rắn kia trông rất đáng sợ (DT)
Mày quá cứng rắn, đúng không? (TT)
a,
- Chất rắn/ con rắn.
- Thỏi son/ son sắt
b,
- "rắn" là tính từ : Băng phiến là chất rắn.
- "rắn" là danh từ: Con rắn bò trên mặt đất.
@trantranglinh09a1
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247