1. My keys were find ⇒ found in the living room
2. Household rubbish is took⇒ taken to a large dump.
3. The local library located ⇒ is located near the local school.
4. The chair was fixed with ⇒ by Jim.
5. This fridge was bought in 2000 by my brothers. ⇒ by my brother in 2000
7. The organization were ⇒ was founded in 1970.
8. The streets are litter with ⇒ by rubbish
9.The old man helped⇒is helped by his grandchildren
10.Many house were destroyed in⇒by the flood
=>
1. find -> found
-> bị động QKĐ was/were V3/ed
2. took -> taken
-> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
3. located -> is located
-> be located : nằm ở
4. with -> by
-> bị động QKĐ : S was/were V3/ed (by O)
5. in 2000 by my brothers -> by my brothers in 2000
-> by O đứng trước trạng từ chỉ thời gian
6. cutted -> cut
-> bị động QKĐ : S was/were V3/ed (by O) (cut - cut - cut)
7. were -> was
-> chủ ngữ số ít (dùng was)
8. litter -> littered
-> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
9. helped -> is helped
-> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
10. in -> by
-> bị động QKĐ : S was/were V3/ed (by O)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247