1 - Will you meet
2 - bought
3 - have been
4 - speak
5 - wil lie
6 - have
7- have collected
8 - will cycle
9 - are singing
10 - is visited - went
11 - Has John been
*Form : Chuyển sang bị động thì hiện tại đơn :
Active : S + V(es,s) + object
Passvive : S + be + ved/c3 + object
* Hiện tại tiếp diễn : dấu hiệu có dấu chấm than !
=> S + be + V-ing +...
* Tương lai đơn : dấu hiệu : tomorrow , next year , ...
=> S + will + V ( nguyên thể )
? Will + S + V ?
*Qúa khứ đơn : dấu hiệu : ago , last .. ,
=> S + Ved/c2
*Hiện tại hoàn thành : dấu hiệu : three times , for , since...
=> S + have/has + Ved/c3 + ....
? Have/has + S + Ved/c3 +...?
1. will meet
=> won't you
2. bought
=> "2 months ago" quá khứ đơn, "buy" - bought
3. have been.
4. is spoken
=> Tiếng anh được nói hầu hết các nước trên thế giới.
5. will be lying
=> "next week at this time" tương lại tiếp diễn
6. having
=> tired of + V-ing
7. have collected
=> "for years" hiện tại hoàn thành.
8. will be cycling
=> "At 7.00 tomorrow" tương lai tiếp diễn
9. is singing
=> "Listen" hiện tại tiếp diễn
10. is visted
=> "By thousands of tourists every year" bị động
11. went
=> "last summer" quá khứ đơn
12. Has John been
=> yet hiện tại hoàn thành
Chúc bạn nhận được câu trả lời đúng nhé. Nếu thấy hay thì cho minh 5 sao và ctrlhn nha. Nếu không đúng thì bỏ qua và góp ý nhẹ nhàng nhoa
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247