15. Please don’t ask me for any ___personal ______ information. (person)
* Có informaton là danh từ-> Đằng trước là tính từ
* Personal(a): Riêng tư
16. My brother is very good at ____fixing_____ household appliances. (fix)
* Ta có: Good at doing sth/ sth: Tốt về làm việc gì/ cái gì
17. “Your bedroom is very ___untidy_. Put these dirty socks in the washing basket now!” (tidy)
* Dấu hiệu: Vế sau -> Tính từ thêm tiền tố cho phủ định
18. One of the ___journalists_____ at the corner of the room is my best friend. (journal)
* One of+ Nsố nhiều
* Dấu hiệu: My best friend-> Điền từ chỉ người
19. Her aunt is writing some wedding ____invatations_____ cards at present. (invite)
* Wedding invatation: Thiệp đám cưới
20. After recess, students go ____indoor_____ and classes begin again. (door)
* Dấu hiệu: Class begin again-> Vào bên trong
$#Jade$
15. personal (information: danh từ)
16. fixing (to be good at doing sth)
17. untidy (is)
18. journalist
19. inviting
20. indoor
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247