1. the name of the school is ........
2. The school is ( ở đâu )( vd: on the ABB street) ........
3. the school have ..... ( số lượng ) ( vd: 1324) students.
4. Students ( làm gì ) ( vd: study) ....... at school.
5. Teachers my school are very friendly and sociable
6. A day at my school/ my school day is very ( tính từ )
7. I ( hoạt động) ( vd : have breakfast ) in the morning.
8. I wear an uniform
9. I like study ( môn học )
10. I have lunch at lunch time.
11. I do ( vd:my exercise) ........
12. I go home after school.
1. Tên trường
2. Địa điểm
3. Có bao nhiêu học sinh trong trường
4. Học sinh làm gì
5. Sự thú vị/đầy đủ/... của trường
6.bạn làm gì vào buổi sáng trên trường
7. Bạn mặc gì
8. Môn học bạn yêu thích
9. Bạn làm gì vào giờ giải lao/ bữa trưa
10. Bạn hoạt động những gì
11. Bạn làm gì sau tan học
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247