Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 Liệt kê các tiếng miền trung ( tất cả từ)...

Liệt kê các tiếng miền trung ( tất cả từ) câu hỏi 3877877 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Liệt kê các tiếng miền trung ( tất cả từ)

Lời giải 1 :

ni, nì => này
ri này => thế này
nớ, tê => đó 
rứa => thế
tê => kia 
tề => kìa
mô => đâu
mi => m.à.y
ông nớ => ổng ấy
mạ => mẹ 
mự => mợ 
[ phải mấy cái từ này không bạn'-' ]

Thảo luận

Lời giải 2 :

Mô = Đâu

Tê = Kia

Răng = Sao

Rứa = Thế

Tề = Kìa

Hè = Nhỉ

Nớ = Đó

Chộ = Thấy

Chi = Gì

Cẳng = Chân

O = cô

Ả = chị

Gấy = vợ

Nhôông = chồng

Con gấy = Con gái

Cơn = Cây

Trôốc = Đầu

Con ròi = Con Ruồi

Con Mọi = Con Muỗi

Cắm = Cắn

Dới = Dưới

Truồng lợn = Chuồng heo

Ôông = Ông

Soong = Song (nồi)

Trốc cúi: Đầu gối

Đau rọt: Đau lòng, Đau bụng

Lả: Lửa

Khu mấn: Khu= đít, mấn= váy (ai muốn hiểu kiểu chi thì hiểu).

Mọi Đút = Muỗi đốt

Cảy = sưng

Túi = tối

Rú, đôộng = Rừng, Núi

Nhởi = Chơi

Gáo = Ca

Nỏ, khôông = Không

Triều = Chiều

Lặt = Nhặt

Quăng = Vứt, ném

Trửa = Giữa

Lộ = Lỗ

Đàng = Đường

Chủi = Chổi

Chưởi = Chửi

Khun = Khôn

Ngài = Người

Nhít = Nhất

Su = Sâu

(Ban) Ngay = (Ban) Ngày

Cánh Cựa = Cánh Cửa

Gin = Gần

Cụng = Cũng

Phẩy = Phải

Hắn = Nó

Mắc, Mần = Làm

Tỉ = Tí

Giừ = Giờ

Bạn có biết?

Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247