37. Was visiting - was going
38. were having
39. were talking - came
40. called - was buying
41. was paying - heard
42. Was your student playing soccer at that time ?
43. were playing - were playing
44. was taking - looked
45. was walking - felt - didn't know
46. dropped - was doing - wasn't be broken ( bị động )
47. met - was studying
48. waited
49. arrived - was talking
50. was walking - attacked
51. was living
52. was staying
53. were sleeping - knocked
54. were playing
55. didn't meet - was walking
56. what were you writing when your computer crashed ?
57, 58 mình không biết chia quá khứ với quá khứ tiếp diễn bạn nhé. Câu đó mình chia hiện tại
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247