1. Go on= keep on = continue : tiếp tục
2. Write down: Viết vào nháp
3. Check in : làm thủ tục vào khách sạn, đánh dấu 1 nơi đã đi = hình ảnh.
4. Check out: làm thủ tục ra ngoài khách sạn
5. Dress up: mặc đẹp
6. Cut off: cắt lìa, cắt bỏ
7. Get in: vào xe
8. Get out : Cút ra
9. Hold on= wait: chờ đợi
10. look after = take care of : chăm sóc
get up: thức dậy
Ex: I get up at 6 a.m in the morning
break up: chia tay
Ex: I broke up with my girlfriend
turn off: tắt
Ex: I turn off the television
look down on: xem thường ai đó
Ex: She always looks down on the poor
look forward to: trông chờ
Ex: I am looking forward to joining that club
look up: tra từ
Ex: I use a dictionary to look up new words
make up: tha thứ cho ai
Ex: We made up last week
pass away: qua đời
Ex: His father passed away
look up to: tôn trọng
My sister has always looked up to me.
run out of: hết, không còn
I ran out of money
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247