Đáp án + Giải thích các bước giải:
Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?
A. Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.
B. Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.
C. Chuyên săn mồi về ban đêm.
D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.
Câu 32: Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Cắt?
A. Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc. B. Cánh dài, khỏe.
C. Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc. D. Chuyên săn mồi về ban đêm.
Câu 33: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của lớp Chim?
A. Là động vật biến nhiệt. B. Cơ thể được bao phủ bởi lông mao.
C. Đẻ con. D. Cơ thể được bao phủ bởi lông vũ.
Câu 34: Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?
A. Mỏ ngắn, khỏe.
B. Cánh ngắn, tròn.
C. Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.
D. Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp.
Câu 35: Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?
A. Vịt trời. B. Công. C. Trĩ sao. D. Gà rừng.
Câu 36: Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?
A. Đà điểu. B. Cốc đế. C. Vịt. D. Diều hâu.
Câu 37: Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?
A. Hoàng yến. B. Công. C. Cắt. D. Đà điểu.
Câu 38: Cấu tạo chi sau của chim bồ câu gồm
A. 1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt. B. 2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.
C. 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt. D. 4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.
Câu 39: Đuôi chim bồ câu có vai trò gì?
A. Bánh lái, định hướng bay cho chim. B. Làm giảm sức cản không khí khi bay.
C. Cản không khí khi bay. D. Tăng diện tích khi bay.
Câu 40: Đặc điểm thân hình thoi của chim bồ câu có ý nghĩa như thế nào?
A. Giúp giảm trọng lượng khi bay.
B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay.
C. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.
Câu 41: Động tác bay nào dưới đây có ở các loài chim bay theo kiểu bay lượn?
A. Cánh đập liên tục.
B. Cánh dang rộng mà không đập.
C. Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 42: Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
A. Giữ nhiệt. C. Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.
B. Làm cho cơ thể chim nhẹ. D. Làm cho đầu chim nhẹ.
Câu 43: Loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?
A. Bồ câu. B. Hải âu. C. Gà rừng. D. Vẹt.
Câu 44: Cổ chim dài, khớp đầu với thân có tác dụng
A. giảm trọng lượng khi bay. C. thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông.
B. giảm sức cản của gió. D. hạn chế tác dụng của các giác quan.
Câu 45: Ở chim, tuyến phao câu tiết chất nhờn có tác dụng
A. làm đầu chim nhẹ. C. làm lông mịn và không thấm nước.
B. giảm sức cản khi bay. D. giảm trọng lượng cơ thể.
Câu 46: Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng?
A. 1 trứng. B. 2 trứng. C. 5-10 trứng. D. Hàng trăm trứng.
Câu 47: Vai trò của lớp chim trong tự nhiên là
A. cung cấp thực phẩm. C. làm đồ trang trí.
B. làm cảnh. D. giúp thụ phấn cho cây, phát tán quả và hạt.
Câu 48: Đâu không phải là vai trò của lớp chim?
A. Cung cấp thực phẩm. C. Phục vụ du lịch, giải trí.
B. Cung cấp oxi cho hoạt động hô hấp của con người. D. Làm cảnh.
Câu 49: Loài chim nào dưới đây được huấn luyện để săn mồi?
A. Chim sâu. C. Đại bàng.
B. Chim vàng anh. D. Chim sơn ca.
Câu 50: Đâu không phải là vai trò có lợi của lớp chim?
A. Là động vật trung gian truyền bệnh. C. Cung cấp lông làm chăn, đệm.
B. Làm cảnh. D. Phục vụ du lịch, giải trí.
Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?
A. Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.
B. Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.
C. Chuyên săn mồi về ban đêm.
D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.
Câu 32: Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Cắt?
A. Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.
B. Cánh dài, khỏe.
C. Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.
D. Chuyên săn mồi về ban đêm.
Câu 33: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của lớp Chim?
A. Là động vật biến nhiệt.
B. Cơ thể được bao phủ bởi lông mao.
C. Đẻ con.
D. Cơ thể được bao phủ bởi lông vũ.
Câu 34: Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?
A. Mỏ ngắn, khỏe.
B. Cánh ngắn, tròn.
C. Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.
D. Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp.
Câu 35: Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?
A. Vịt trời. B. Công. C. Trĩ sao. D. Gà rừng.
Câu 36: Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?
A. Đà điểu. B. Cốc đế. C. Vịt. D. Diều hâu.
Câu 37: Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?
A. Hoàng yến. B. Công. C. Cắt. D. Đà điểu.
Câu 38: Cấu tạo chi sau của chim bồ câu gồm
A. 1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.
B. 2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.
C. 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.
D. 4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.
Câu 39: Đuôi chim bồ câu có vai trò gì?
A. Bánh lái, định hướng bay cho chim.
B. Làm giảm sức cản không khí khi bay.
C. Cản không khí khi bay.
D. Tăng diện tích khi bay.
Câu 40: Đặc điểm thân hình thoi của chim bồ câu có ý nghĩa như thế nào?
A. Giúp giảm trọng lượng khi bay.
B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay.
C. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.
Câu 41: Động tác bay nào dưới đây có ở các loài chim bay theo kiểu bay lượn?
A. Cánh đập liên tục.
B. Cánh dang rộng mà không đập.
C. Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 42: Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
A. Giữ nhiệt.
C. Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.
B. Làm cho cơ thể chim nhẹ.
D. Làm cho đầu chim nhẹ.
Câu 43: Loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?
A. Bồ câu. B. Hải âu. C. Gà rừng. D. Vẹt.
Câu 44: Cổ chim dài, khớp đầu với than có tác dụng
A. giảm trọng lượng khi bay.
C. thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông.
B. giảm sức cản của gió.
D. hạn chế tác dụng của các giác quan.
Câu 45: Ở chim, tuyến phao câu tiết chất nhờn có tác dụng
A. làm đầu chim nhẹ.
C. làm lông mịn và không thấm nước.
B. giảm sức cản khi bay.
D. giảm trọng lượng cơ thể.
Câu 46: Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng?
A. 1 trứng. B. 2 trứng. C. 5-10 trứng. D. Hàng trăm trứng.
Câu 47: Vai trò của lớp chim trong tự nhiên là
A. cung cấp thực phẩm.
C. làm đồ trang trí.
B. làm cảnh.
D. giúp thụ phấn cho cây, phát tán quả và hạt.
Câu 48: Đâu không phải là vai trò của lớp chim?
A. Cung cấp thực phẩm.
C. Phục vụ du lịch, giải trí.
B. Cung cấp oxi cho hoạt động hô hấp của con người.
D. Làm cảnh.
Câu 49: Loài chim nào dưới đây được huấn luyện để săn mồi?
A. Chim sâu. C. Đại bàng. B. Chim vàng anh. D. Chim sơn ca.
Câu 50: Đâu không phải là vai trò có lợi của lớp chim?
A. Là động vật trung gian truyền bệnh.
C. Cung cấp lông làm chăn, đệm.
B. Làm cảnh.
D. Phục vụ du lịch, giải trí.
Tổng kết:
Câu 31: B
Câu 32: D
Câu 33: D
Câu 34: C
Câu 35: A
Câu 36: C
Câu 37: D
Câu 38: C
Câu 39: A
Câu 40: C
Câu 41: D
Câu 42: C
Câu 43: B
Câu 44: C
Câu 45: C
Câu 46: B
Câu 47: D
Câu 48: B
Câu 49: C
Câu 50: A
Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247