Trang chủ Sinh Học Lớp 7 Câu 26: Lông ống có tác dụng A. Xốp nhẹ,...

Câu 26: Lông ống có tác dụng A. Xốp nhẹ, giữ nhiệt B. Giảm sức cản khi bay C. Tạo thành cánh và đuôi chim D. Giảm trọng lượng khi bay Câu 27: Khủng long diệt

Câu hỏi :

Câu 26: Lông ống có tác dụng A. Xốp nhẹ, giữ nhiệt B. Giảm sức cản khi bay C. Tạo thành cánh và đuôi chim D. Giảm trọng lượng khi bay Câu 27: Khủng long diệt vong là do A. Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên B. Tất cả các ý trên đúng C. Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt D. Khí hậu đột ngột thay đổi Câu 28: Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng A. 5 – 10 trứng B. 2 trứng C. 15 – 20 trứng D. 1 trứng Câu 29: Lợi ích của chim là A. Hút mật ăn mật hoa giúp cho sự thụ phấn cây B. Tất cả những vai trò trên là đúng C. Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh D. Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm làm hại nông nghiệp, lâm nghiệp và gây bệnh dịch cho con người Câu 30: Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra A. Nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành B. Trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc C. Trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành D. Ếch trưởng thành – nòng nọc – trứng Câu 31: Lớp Bò sát rất đa dạng là vì A. Lớp Bò sát có môi trường sống đa dạng B. Tất cả các ý trên đều đúng C. Lớp Bò sát có lối sống đa dạng D. Lớp Bò sát có số loài lớn Câu 32: Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay A. Chim ưng B. Vịt trời C. Chim én D. Chim đà điểu Câu 33: Chim có những đặc điểm chung là A. Chi trước biến đổi thành cánh B. Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể C. Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp D. Tất cả các ý trên đều đúng Câu 34: Loài nào sau đây di chuyển bằng bay lượn A. Chim hải âu B. Chim bồ câu C. Gà D. Chim ri Câu 35: Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng A. 2 trứng B. 1 trứng C. Hàng trăm trứng D. 5 – 10 trứng Câu 36: Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống A. Trong cơ thể vật chủ B. Ở cạn và ở nước C. Ở nước D. Ở cạn Câu 37: Lớp Lưỡng cư chia làm mấy bộ A. 2 bộ là Bộ Lưỡng cư không đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân B. 2 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi và Bộ Lưỡng cư không đuôi C. 3 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi, Bộ Lưỡng cư không đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân D. 2 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân Câu 38: Những đặc điểm nào của cá giúp nó thích nghi với đời sống dưới nước A. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng B. Bơi bằng vây, hô hấp bằng mang C. Có 1 vòng tuần hoàn, tim hai ngăn D. Thụ tinh ngoài và là động vật biến nhiệt Câu 39: Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy A. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi C. Cánh phát triển, chân có 4 ngón D. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước Câu 40: Trên thế giới có bao nhiêu loài Lưỡng cư A. 1000 loài B. 2000 loài C. 3000 loài D. 4000 loài Câu 41: Môi trường sống của thỏ là A. Dưới biển B. Bụi rậm, trong hang C. Vùng lạnh giá D. Đồng cỏ khô nóng Câu 42: Nhau thai có vai trò A. Là cơ quan giao phối của thỏ B. Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi C. Là nơi chứa phôi thai D. Nơi diễn ra quá trình thụ tinh Câu 43: Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để A. Giữ nhiệt cho cơ thể B. Giảm trọng lượng C. Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù D. Bảo vệ mắt Câu 44: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ A. Đào hang B. Hoạt động vào ban đêm C. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ D. Là động vật biến nhiệt Câu 45: Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy A. Theo đường thẳng B. Theo đường zíc zắc C. Theo đường tròn D. Theo đường elip Câu 46: Thỏ thuộc A. Động vật nguyên sinh B. Lưỡng cư C. Bò sát D. Động vật có vú Câu 47: Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài? A. 1600. B. 2600. C. 3600. D. 4600. Câu 48: Lớp Thú đều có A. Lông mao B. Tuyến tiết sữa C. Vú D. Cả a và b đúng Câu 49: Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là A. Bộ Thú huyệt B. Bộ Thú túi C. Bộ Thú huyệt và Bộ Thú túi D. Bộ Thú ăn sâu bọ Câu 50: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy. A. (1): chi trước; (2): đuôi B. (1): chi sau; (2): đuôi C. (1): chi sau; (2): chi trước D. (1): chi trước; (2): chi sau

Lời giải 1 :

Đáp án:

Câu 26: Lông ống có tác dụng

Lông ống, có phiến lông rộng tạo thành cánh, đuôi chim (vai trò bánh lái).

Câu 27: Khủng long diệt vong là do

B. Tất cả các ý trên đúng

Câu 28: Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng

Thằn lằn cái đẻ từ 5 – 10 trứng vào các hốc đất khô ráo.

Câu 29: Lợi ích của chim là

Lợi ích của chim:

+ Chim ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm: chim sâu, chim chích, gà, vịt, ngan, đại bang, chim cắt,…

+ Chim được chăn nuôi (gia cầm) cung cấp thực phẩm, làm cảnh: gà, vịt, ngan, ngỗng,…

+ Chim có lông (vịt, ngan ngỗng) làm chăn, đệm hoặc làm đồ trang trí (lông đà điểu).

+ Chim được huấn luyện để săn mồi (cốc đế, chim ưng, đại bàng).

+ Chim phục vụ du lịch, săn bắt (vịt trời, ngỗng trời, gà gô...).

+ Chim có vai trò trong tự nhiên (vẹt ăn quả rụng phát tán cây rừng, chim hút mật ăn mật hoa giúp cho sự thụ phấn cây ...).

B. Tất cả những vai trò trên là đúng

Câu 30: Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra

Trứng tập trung thành từng đám trong chất nhày nổi trên mặt nước, trứng phát triển, nở thành nòng nọc. Trải qua một quá trình biến đổi phức tạp qua nhiều giai đoạn để trở thành ếch con.

B. Trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc

Câu 31: Lớp Bò sát rất đa dạng là vì

B. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 32: Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay

D. Chim đà điểu

Câu 33: Chim có những đặc điểm chung là

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 34: Loài nào sau đây di chuyển bằng bay lượn

Chim bồ câu hay một số loài chim như chim sẻ, chim ri, chim khuyên, gà… chỉ có kiểu bay vỗ cánh (vỗ cánh liên tục). Một số không nhỏ loài chim thì có kiểu bay lượn (đập cánh chậm, nhiều lúc chim dang rộng cánh mà không đập cánh) như diều hâu, chim ưng, hoặc hải âu.

A. Chim hải âu

Câu 35: Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng

Mỗi lứa chim bồ câu chỉ đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi bao bọc.

Câu 36: Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống

Ếch đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch giảm sức cản của nước khi bơi để thích nghi với sống trong nước.

Câu 37: Lớp Lưỡng cư chia làm mấy bộ

Lưỡng cư được phân làm 3 bộ: Bộ Lưỡng cư có đuôi, Bộ Lưỡng cư không đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân

Câu 38: Những đặc điểm nào của cá giúp nó thích nghi với đời sống dưới nước

Cá là những Động vật có xương sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước, bơi bằng vây, hô hấp bằng mang, cá có một vòng tuần hoàn, tim hai ngăn chứa máu đỏ thẫm, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi, thụ tinh ngoài và là động vật biến nhiệt.

A. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng

Câu 39: Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy

Đặc điểm cấu tạo thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên: Cánh ngắn, yếu. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

Câu 40: Trên thế giới có bao nhiêu loài Lưỡng cư

Trên thế giới có khoảng 4 nghìn loài lưỡng cư. Ở Việt Nam đã phát hiện 147 loài

Câu 41: Môi trường sống của thỏ là

B. Bụi rậm, trong hang

Câu 42: Nhau thai có vai trò

B. Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi

Câu 43: Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để

C. Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù

Câu 44: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ

D. Là động vật biến nhiệt

Câu 45: Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy

Khi lẩn trốn kẻ thù, thỏ chạy theo đường zíc zắc nên dễ trốn thoát.

Câu 46: Thỏ thuộc

D. Động vật có vú

Câu 47: Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài?

D. 4600.

Câu 48: Lớp Thú đều có

D. Cả a và b đúng

Câu 49: Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là

Bộ Thú huyệt là Thú đẻ trứng.

Câu 50: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

B. (1): chi sau; (2): đuôi

`\text{xin hn ạ}`

Thảo luận

-- cs đuk k bn
-- có bn

Lời giải 2 :

Đáp án:

26.C

27.B

28.A

29.A

30.C

31.B

32.D

33.D

34.A

35.A

36.C

37.C

38.A

39.A

40.D

41.B

42.B

43.C

44.D

45.B

46.D

47.D

48.D

49.A

50.B

 

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247