1. Viễn tưởng 11. Viễn thám
2. Viễn cảnh 12. Viễn phong
3. Viễn chinh 13. Viễn thị
4. Viễn cổ 14. Viễn chí
5. Viễn du 15. Viễn đông
6. Viễn dương
7. Viễn khách
8. Viễn thông
9. Viễn vọng
10. Viễn xứ
1.Viễn ảnh: hình ảnh tưởng tượng về tương lai.
2.Viễn cảnh: ở cảnh xa, trái với cận cảnh.
3.Viễn chinh: đi đánh nhau ở phương xa, ngoài bờ cõi nước mình.
4.Viễn du: đi chơi phương xa.
5.Viễn dương: ( tàu, thuyền ) đi biển xa.
6.Viễn khách: khách từ phương xa tới.
7.Viễn phương: phương xa.
8.Viễn thị: ( mắt ) chỉ nhìn thấy rõ được những vật ở xa, do bị tật.
9.Viễn thông: liên lạc bằng điện thoại, điện báo, truyền ảnh, truyền hình,...... theo dây cáp hoặc theo các đường ra-đi-ô tiếp xúc giữa hai điểm cách xa nhau.
10.Viễn tưởng: có tính chất tưởng tượng về một tương lai xa xôi.
11.Viễn vọng: + Trông xa.
+ Nhìn về tương lai xa xôi.
12.Viễn xứ: Xứ xa, nơi xa quê hương.
.......
Em hết ý rồi nha chị. Mong chị thông cảm! (Em mới học lớp 6)
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247