a,
- CN1: Em
- VN1: Học tập tiến bộ nên
- CN2: Cha mẹ
- VN2: Vui lòng.
`->` Câu ghép (2 vế câu, được nối với nhau bởi cặp quan hệ từ "Vì...nên...")
b,
- CN1: Người
- VN1: Nói
- CN2: Người
- VN2: Cười
- CN3: Người
- VN3: Vỗ tay khiến cho cuộc hẹn thêm sôi nổi.
`->` Câu ghép (3 vế câu, được nối với nhau bởi dấu phẩy ",")
* Lưu ý: "Cuộc hẹn thêm sôi nổi" là cụm C-V mở rộng thành phần câu (làm phụ ngữ cho cụm động từ)
c,
- CN: Quyển sách này
- VN: Bìa rất đẹp.
`->` Câu đơn
$a.$
$-$ Quan hệ từ : Vì ... nên ...
$-$ Chủ ngữ 1 : em.
$-$ Vị ngữ 1 : học tập tiến bộ.
$-$ Chủ ngữ 2 : cha mẹ.
$-$ Vị ngữ 2 : vui lòng.
$⇒$ Câu ghép.
$b.$
$-$ Chủ ngữ 1 : Người.
$-$ Vị ngữ 1 : nói.
$-$ Chủ ngữ 2 : người.
$-$ Vị ngữ 2 : cười.
$-$ Chủ ngữ 3 : người.
$-$ Vị ngữ 3 : vỗ tay khiến cho cuộc hẹn thêm sôi nổi.
$⇒$ Câu ghép.
$c.$
$-$ Chủ ngữ : Quyển sách này.
$-$ Vị ngữ : bìa rất đẹp.
$⇒$ Câu đơn.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247