Trang chủ Ngữ văn Lớp 6 Hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ a) Vui...

Hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ a) Vui vẻ; b) Buồn; c) bình dị (Tối đa mỗi câu khoảng5 hoặc 7 từ) câu hỏi 4209791 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ a) Vui vẻ; b) Buồn; c) bình dị (Tối đa mỗi câu khoảng5 hoặc 7 từ)

Lời giải 1 :

$#Nonamehihi$

Hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ

`=>`Từ đồng nghĩa với từ vui vẻ:vui mừng,vui tươi,phấn khích,phấn khởi,vui sướng,tươi tắn,hạnh phúc.

`=>`Từ đồng nghĩa với từ buồn: u sầu,buồn bã,đau khổ,tuyệt vọng,ủ rũ,khổ sở,phiền muộn,chán nản.

`=>`Từ đồng nghĩa với từ bình dị:mộc mạc,đơn xơ,đơn giản,dung dị,tế nhị,hòa nhã,bình thường.

$#Gửi em$

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đồng nghĩa:

+Vui vẻ:sung sướng,hạnh phúc,vui tươi,mừng rỡ,hí hửng

+Buồn:sầu bi,đau đớn,cô đơn,lẻ loi,cô độc

+Bình dị:giản dị,mộc mạc,đơn sơ,đơn giản,tự nhiên

Bạn có biết?

Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.

Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247