Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Viết 50 tính từ nói về chủ đề Unit 5...

Viết 50 tính từ nói về chủ đề Unit 5 Vietnamese food and drink câu hỏi 1389949 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Viết 50 tính từ nói về chủ đề Unit 5 Vietnamese food and drink

Lời giải 1 :

delicous: rất ngon

vert tasty: rất ngon

bitten: đắng

sour: chua

spicy: cay

alone: một mình

salty: mặn

special: đặc biệt

afraid: sợ 

large: lớn

long: dài

fragrant : thơm, thơm phức

sweet: ngọt

Mình tìm được có nhiêu đây thôi

Thảo luận

Lời giải 2 :

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1. broth

n

/brɒθ/

nước dùng

2. eel

n

/iːl/

con lươn

3. flour

n

/flaʊər/

bột mì

4. green tea

n

/ɡriːn tiː/

trà xanh

5. ham

n

/hæm/

giăm bông

6. beef

n

/biːf/

thịt bò

7. pork

n

/pɔːk/

thịt lợn

8. noodle

n

/ˈnuː.dl/

mì sợi

9. omelette

n

/ˈɒmlət/

món trứng ốp la

10. pancake

n

/ˈpænkeɪk/

bánh bột mì

11. pepper

n

/ˈpepə(r)/

hạt tiêu

12. sweet soup

n

/swiːt suːp/

chè

13. sauce

n

/sɔːs/

nước sốt

14. sausage

n

/ˈsɒsɪdʒ/

xúc xích

15. salt

n

/sɔːlt/

muối

16. spinach

n

/ˈspɪnɪtʃ/

rau bi na

17. spring roll

n

/ˈspɪŋ rəʊl/

nem rán

18. shrimp

n

/ʃrɪmp/

tôm

19. tuna

n

/ˈtjuːnə/

cá ngừ

20. tofu

n

/ˈtəʊfuː/

đậu phụ

21. turmeric

n

/ˈtɜː.mərɪk/

nghệ

22. yoghurt

n

/ˈjɒɡət/

sữa chua

23. recipe

n

/ˈresəpi/

công thức

24. ingredient

n

/ɪnˈɡriːdiənt/

thành phần, nguyên liệu

25. electric rice cooker

n

/ɪˈlektrɪk raɪs ˈkʊkə(r)/

nồi cơm điện

26. frying pan

n

/fraɪŋ pæn/

chảo rán

27. add

v

/æd/

thêm, cho thêm

28. beat

v

/biːt/

đánh, khuấy

29. fold

v

/fəʊld/

gấp

30. heat

v

/hiːt/

làm nóng

31. pour

v

/pɔ(ːr)/

đổ,rót

32. serve

v

/sɜːv/

dùng, ăn

33. stew

v

/stjuː/

hầm

34. warm

v

/wɔːm/

làm nóng

35. squeeze

v

/skwiːz/

vắt

36. bitter

adj

/ˈbɪtə(r)/

đắng

37. delicious

adj

/dɪˈlɪʃəs/

ngon

38. fragrant

adj

/ˈfreɪɡrənt/

thơm

39. sweet

adj

/swiːt/

ngọt

40. salty

adj

/ˈsɔːlti/

mặn

41. sour

adj

/saʊə(r)/

chua

42. spicy

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247