I.
1. Practice: luyện tập
2. Speak: nói
3. Write: viết
4. Email: thư điện tử
5. Read: đọc
6. Hobby: sở thích
7. Lesson: bài học
8. Listen: nghe
9. Talk: nói
10. Read: đọc
11. Word: từ
12. Learn: học
13. Vocabulary: từ vựng
14. Foreigner: người ngoại quốc
15. Language: ngôn ngữ
II.
1. A (âm 3: còn lại âm i:)
2. C (âm ɪ còn lại âm aɪ)
3. D (âm i: còn lại âm ju:)
4. B (âm ʊ còn lại âm u:)
III.
1. listening - listen
→ practise + Ving
2. speak: đọc
3. write: viết
4. books: sách
IV.
1. A
Maths: Toán
Vietnamese: Tiếng Việt
music: Nhạc
Math, Vietnamese, music là môn học → subject
2. B
practice + Ving
@Càng
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247