Trang chủ Ngữ văn Lớp 6 Chụp cho mình xem hình hình vở bạn ghi bài...

Chụp cho mình xem hình hình vở bạn ghi bài này lúc học trên lớp nhaTất ca cười am gio tay mang cho Dế Mèn : cải hộp to, trong đặt chiếc khay nhóm vuông nh ren

Câu hỏi :

Chụp cho mình xem hình hình vở bạn ghi bài này lúc học trên lớp nha

image

Lời giải 1 :

CHO MK XIN HAY NHẤT NHA CHÚC HỌC TỐT

NGOCNINH2009 #VANDALISM GROUP

chữ xấu mk nhập nha mk cũng chụp mong bn thông cảm nhìn vào mk nhập

I phó từ là gì

1 ví dụ

2 nhận xét

ví dụ a:các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho các động từ tính từ đứng sau nó

ví dụ b:các từ in đạm bổ sung ý nghĩa cho các động từ tính từ đứng trước nó

3 kết luận :phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ tính từ để bổ sung ý nghĩa của động từ tính từ

II các loại phó từ

a) lắm đứng sau tính từ chỉ mức độ

b)đừng đứng trước chỉ sự cầu khiến

vào đứng sau chỉ hướng

c) không đứng trước động từ chỉ phủ định

đã đứng trước động từ chỉ thời gian

đang đứng trước động từ chỉ thời gian

có hai loại phó từ

phó từ đứng trước ĐT,TT bổ sung ý nghĩa

quan hệ thời gian:đã,đang,sẽ ,sắp

chỉ mức độ: rất,hơi,lắm,quá,..

sự tiếp diễn tương tự:cũng ,vẫn,lại,cứ,còn,đều

sự phủ định:ko ,chưa,chẳng

sự cầu khiến:hãy,đừng,chớ

phó từ đứng sau ĐT,TT bở sung ý nghĩa

mức độ:lắm

khả năng:được

kết quả và hướng:ra,vào,lên,xuống

Thảo luận

Lời giải 2 :

                                  PHÓ TỪ

I. Phó từ là gì?

*VD SGK|12

"Đã" bổ sung nghĩa cho "đi"

"Vẫn chưa" bổ sung nghĩa cho "thấy"

"Cũng"                        "ra"

"Thật"                        "lỗi lạc"

"Để"                        "soi"

"Rất"                        "ưa nhìn"

"Ra"                        "to"

"Rất"                        "bướng"

-> Phó từ chuyên đi kèm vs động từ, tính từ để bổ sung nghĩa cho ĐT/TT

II. Các loại phó từ:

*VD SGK|13

1. Tìm phó từ:

"Lắm" bổ sung nghĩa cho "chóng"

"Đừng" bổ sung nghĩa cho "trêu"

"Ko/đã"                        "trông thấy"

"Đang"                        "loay hoay"

*Các loại phó từ: 

- Chỉ quan hệ thời gian: đang, sẽ, sắp,...

- Chỉ mức độ: rất, thật,...

- Chỉ sự tiếp diễn tương tự: vẫn cũng, ko còn,...

- Chỉ sự phủ định: ko, chưa,...

- Chỉ sự cầu khiến: đừng, hãy,...

- Chỉ kết quả và hướng: ra, vào,...

- Chỉ khả năng: được, có thể,...

III. Luyện tập:

a)

"Đã" -> "đến"

"Ko còn" -> "ngửi"

"Đã" -> "cởi"

"Đều" -> "lấm tấm"

"Sắp" -> "tỏa"

"Đương" -> "trở"

"Đã/sắp" -> "về"

b)

"Đã" -> "xâu"

"Được" -> "xuyên"

Bạn có biết?

Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.

Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247