4
1. interesting
2. amazed
3. frightened
4. boring
5. exhausted
6. amused
7. tiring
8. embarrassing
5
1. although
2. In spite of/ despite
4. although
5. In spite
6. although
7. In spite of/ despite
8. although
9. in spite
10. although
6
1. In spite of/ despite being a millionaire, ....
2. In spite of/ despite having a lot of money, ...
3. In spite of/ despite the heavy traffic, ...
4. In spite of/ despite being very tired, ...
5. In spite of/ despite the low salary, ...
6. In spite of/ despite being old, ...
bài 4
câu 1
interesting
câu 2
amazing
câu 3
frightening
câu 4
boring , boring
câu 5
exhausting
câu 6
amusing
câu 7
tiring
câu 8
embarrassing
bài 5
1. although
2. In spite of/ despite
4. although
5. In spite
6. although
7. In spite of/ despite
8. although
9. in spite
10. although
6
1 although
2. In spite of or despite having a lot of money, ...
3. In spite of or despite the heavy traffic, ...
4. In spite of or despite being very tired, ...
5. In spite of or despite the low salary, ...
6. In spite of or despite being old, ...
làm chưa đầy đủ nhưng mong bạn thông cảm cho mình nhé >.<
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247