`1`. isn't having
`2`. meet
`3`. caught
`4`. travel
`5`. started
`6`. is ( sugar là dt không đếm được )
`7`. swim
`8`. confident
`9.` beef
`10`. is
`11`. will buy
`12`. weren't
`13`. rained/ is looking
1.She isn't having breakfast now
2.She will meet her teacher tomorrow
3.My sister caught the bus to school yesterday
4.You musn't travel alone to the mountain
5.You're late ! The lesson had started ten minutes ago
6.There is some sugar in the jar
7.It's hot .I want to swim in the sea
8.Daisy is very confident to take the test
9.Is there any beef in the plate ?
10.Tomorrow is Saturday
11.My dad will buy a new car next month
12.There weren't motorcycle 20 years ago
13.I rained a lot yesterday but today the weather is looking rather
#Học tốt
@@
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247