excited (miêu tả ng -> adj ed)
exhausted ( miêu tả ng -> adj ed)
exciting (miêu tả thứ j đó -> adj ing)
She was excited when she heard the news.(excite)
I always feel exhausted after long working hours.(exhaust)
The movie I saw last night was exciting
TÍNH TỪ CHỈ NGƯỜI THÊM ĐUỔI -ED
TÍNH TỪ CHỈ VẬT THÊM ĐUÔI -ING
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247