A EX1
1. ...........fishing..............
2. ............swimming..........
3. ...........eating..............
4. ............living.....................
5..................watching...................
6. .....................meeting...........................
7. .............going................
8..................listening................
9..................doing..................
EX2
1.It is good idea (wear) school uniform to visit Ho Chi Minh's Mausoleum. ->to wear
2.It is not necessary for you (take) warm clothes. ->to take
3. would you like (have) dinner with my family -> to have
EX3
1 .................have.................
2 ...................not get................
3 .................have..............
EX4
1. ............ have decided..............
2. ...............has become...........
3. ..............has been............
4...............have been.............
5. ....................has done..................
A.
EX 1.
1.enjoy
2.swimming
3.eating
4.living
5.watching
6.meeting
7.going
8.listening
9.doing.
em ghi lại câu rồi điền thtin này vào nha.
EX 2.
1.wearing
2.take
3.having.
EX 3.
1.have
2.don't get
3.have
4.speak.
EX 4.
1.have decided
2.has came
3.has been
4.has been
5.has did.
XONG RỒI NHỚ VOTE MÌNH 5 SAO VÀ 1 TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA(À CẢM ƠN NỮA)
SEE YOU AGAIN.BYE
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247