`1. A`
- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vpp + ...
- Loại C , D (trạng từ)
- Loại B vì:
+ have/has been to somewhere: nhấn mạnh việc đã đi đến nơi nào đó và đã trở về
+ have/has gone to somewhere: nhấn mạnh việc đi đến nơi nào đó.
`2. D`
- This/ It is the first time + S + have/has + (ever) + Vpp: Đây/Đó là lần đầu tiên
`3`. không có đáp án
- S + to be + used to + V-ing: đang quen với làm gì
`4. A`
- lay/ set the table (phr. v) dọn bàn
`5. C`
- make sb do sth: bắt ai làm gì
- Thì quá khứ đơn: S + Ved/ V2 (make - made - made)
`6. D`
- take off (phr. v) cất cánh
- land (v.) hạ cánh
`7. D`
- S + to be + (not) + adj + enough + to V: (không) đủ để làm gì
`1`.A
`\rightarrow` Thì HTHT : S + have / has + V3 / PII
`2`.D
`\rightarrow` This is the first time + S + have / has + V3 / PII : Lần đầu tiên làm gì
`3`.speaking
`\rightarrow` `\text{S + get / be used to + V-ing :}` Đã quen
`4`.A
`\rightarrow` Can + S + V ? : Có thể ?
`\rightarrow` lay ( v ) : dọn
`5`.C
`\rightarrow` make sb + do sth : Bắt ai làm gì
`6`.D
`\rightarrow` Thì TLĐ : S + will + V
`\rightarrow` take off / land ( v ) : cất cánh , hạ cánh
`7`.D
`\rightarrow` Enough : S + is / am / are / ... ( not ) + adj + enough ( for O ) + to do sth
`\text{# Kirigiri}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247