Trang chủ Hóa Học Lớp 8 BÀI TẬP TIẾT 41,42.| CHỦ ĐẺ OXI. OXIT Bài 1:...

BÀI TẬP TIẾT 41,42.| CHỦ ĐẺ OXI. OXIT Bài 1: Trong các công thức hóa học sau: BaO, CH6O, ZnO, SO3, KOH, CO2, Mn2O7, K20, FeS, NaHCO3, SiO2. a) Công thức hó

Câu hỏi :

Anh em giúp mình với sẽ tặng các thứ

image

Lời giải 1 :

Em tham khảo nha:

\(\begin{array}{l}
1)\\
a)\\
\,BaO,ZnO,S{O_3},C{O_2},{K_2}O,M{n_2}{O_7},Si{O_2}\\
b)\\
{\rm{Ox}}it\,{\rm{ax}}it:S{O_3},C{O_2},M{n_2}{O_7},Si{O_2}\\
{\rm{Ox}}it\,bazo:BaO,ZnO,{K_2}O\\
c)\\
S{O_3}: \text{ Lưu huỳnh trioxit }\\
C{O_2}:Cacbon\,dioxit\\
M{n_2}{O_7}:\,DiMangan\,heptaoxit\\
Si{O_2}:Silic\,dioxit\\
BaO:B{\rm{ari}}\,{\rm{ox}}it\\
ZnO: \text{ Kẽm oxit }\\
{K_2}O:Kali\,oxit\\
2)\\
a)\\
S{O_2}:S\\
CaO:Ca\\
A{l_2}{O_3}:Al\\
{P_2}{O_5}:P\\
CuO:Cu\\
N{a_2}O:Na\\
b)\\
S + {O_2} \xrightarrow{t^0} S{O_2}\\
2Ca + {O_2} \xrightarrow{t^0} 2CaO\\
4Al + 3{O_2} \xrightarrow{t^0} 2A{l_2}{O_3}\\
4P + 5{O_2} \xrightarrow{t^0} 2{P_2}{O_5}\\
2Cu + {O_2} \xrightarrow{t^0} 2CuO\\
4Na + {O_2} \xrightarrow{t^0} 2N{a_2}O\\
3)\\
{P_2}O \to {P_2}{O_5}\\
Fe{O_2} \to F{e_2}{O_3}\\
4)\\
CTHH:{S_x}{O_y}\\
x:y = \dfrac{{50}}{{32}}:\dfrac{{50}}{{16}} = 1:2\\
 \Rightarrow CTHH:S{O_2}\\
5)\\
a)\\
2Zn + {O_2} \xrightarrow{t^0} 2ZnO\\
b)\\
{n_{ZnO}} = \dfrac{{40,5}}{{81}} = 0,5\,mol\\
{n_{{O_2}}} = \dfrac{{0,5}}{2} = 0,25\,mol\\
{V_{{O_2}}} = 0,25 \times 22,4 = 5,6l\\
d)\\
{n_O} = {n_{ZnO}} = 0,5\,mol\\
{A_O} = 0,5 \times 6 \times {10^{23}} = 3 \times {10^{23}}
\end{array}\)

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án:

 Câu 1:

a) CTHH là oxit: BaO, ZnO, SO3, CO2, Mn2O7, K2O, SiO2

b) Oxit axit: SiO2, CO2, SO3

    Oxit bazơ: BaO, ZnO, Mn2O7, K2O

c) BaO: bari oxit

    ZnO: kẽm oxit

    SO3: lưu huỳnh trioxit (Sunfit)

    CO2: cacbon đioxit (cacbonic)

    Mn2O7: mangan oxit

    K2O: kali oxit

    SiO2: silic oxit

Câu 2:

a) +SO2: được tạo thành từ ng tố S và O

     +CuO: được tạo thành từ ng tố Cu và O

     +CaO: được tạo thành từ ng tố Ca và O

     +Al2O3: được tạo thành từ ng tố Al và O

     +P2O5: được tạo thành từ ng tố P và O

     +Na2O: được tạo thành từ ng tố Na và O

b) S+O2 →(nhiệt độ) SO2

    2Cu+O2 →(nhiệt độ) 2CuO

    2Ca+O2 →(nhiệt độ) 2CaO

    2Al+3/2O2 →(nhiệt độ) Al2O3

    2P+5/2O2 →(nhiệt độ) P2O5

    2Na+1/2O2 →(nhiệt độ) Na2O

Câu 3:

Công thức đúng: MgO, ZnO

Công thức sai: P(I)2O, Fe(IV)O2, Cu(I)2O(thường dung Cu là hóa trị II)

Sửa lại:

+2P(V)+5/2O2(II)→(nhiệt độ) P2O5

+3Fe(II,III)+2O2(II)→(nhiệt độ) Fe3O4

+Cu(II)+1/2O2(II)→(nhiệt độ) CuO

Câu 4:

Gọi oxit đó là SyOx

⇒ y : x=50/32 : 50/16= 1 : 2

⇒ CTHH : SO2

Câu 5:

a) 2Zn + O2 →(nhiệt độ) 2ZnO

 nZnO=m/M=40,5/81=0,5(mol)

         2Zn + O2 →(nhiệt độ) 2ZnO

(mol) 0,5     0,25                      0,5

b)Vo2= n*22,4= 0,25*22,4= 5,6(lít)

d)nO=nZnO= 0,5(mol)

Ao= n*6*10^23= 0,5*6*10^23=3*10^23

Giải thích các bước giải:

 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247