Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 5 (2,0 điêm): 1. Từ các chất: HCI, Al,...

Câu 5 (2,0 điêm): 1. Từ các chất: HCI, Al, CuO, KMNO4 và các dụng cụ cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học điều chế các chất: Al,O3, Cu 2. Cho 11,6g

Câu hỏi :

Giúp mk với ah! Câu 5 thôi nhé

image

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

Câu 5 :

1,

`KMnO_4` $\xrightarrow{t^o}$ `K_2MnO_4+MnO_2+O_2`

`2Al+6HCl->2AlCl_3+3H_2`

Điều chế `Al_2O_3`

`4Al+3O_2` $\xrightarrow{t^o}$ `2Al_2O_3`

`2Al+3CuO` $\xrightarrow{t^o}$ `Al_2O_3+3Cu` 

Điều chế `Cu`

`2Al+3CuO` $\xrightarrow{t^o}$ `Al_2O_3+3Cu` 

`CuO+H_2` $\xrightarrow{t^o}$ `Cu+H_2O`

2,

`n_(khí)=(3,36)/(22,4)=0,15(mol)`

PT

`Ca+2H_2O->Ca(OH)_2+H_2↑(1)`

`CaO+H_2O->Ca(OH)_2(2)`

`=>` Khí thu được sau phản ứng là `H_2`

Từ PT `(1)` :

`n_(Ca)=n_(Ca(OH)_2)=n_(H_2)=0,15(mol)`

`=>m_(Ca)=0,15.40=6(g)`

     `m_(CaO)=11,6-6=5,6(g)`

`=>n_(CaO)=(5,6)/56=0,1(mol)`

Từ PT `(2)` :

`n_(Ca(OH)_2)=n_(CaO)=0,1(mol)`

`=>∑n_(Ca(OH)_2)=n_(Ca(OH)_2(1))+n_(Ca(OH)_2(2))`

`=>∑n_(Ca(OH)_2)=0,15+0,1=0,25`

PT khi cô cạn dung dịch `Ca(OH)_2`

`Ca(OH)_2` $\xrightarrow{t^o}$ `CaO+H_2O(3)`

Theo PT `(3)` :

`n_(CaO)=n_(Ca(OH)_2)=0,25(mol)`

`=>m_(CaO)=0,25.56=14(g)`

Thảo luận

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247