Danh từ : tôi, thanh niên, đôi càng, cái vuốt, ngọn cỏ, nhát dao, cái răng, lưỡi liềm,.....
Động từ : ăn uống, co cẳng, đạp, lia, nghe, nhai, vuốt, đi đứng.......
Tính từ : cường tráng, mẫm bóng, cứng , nhọn hoắt, ngắn, rinh rung,ngoàm ngoạp ........
Số từ : một , cặp .......
Lượng từ : những , cái , chiếc các .........
Chỉ từ : ấy ......
Phó từ : Bởi , và , với ......
-Danh từ :
+Cái dùi sắt, đôi càng, cái răng, ngọn cỏ, ...
-Động từ :
+Đạp, lia, nhai, đi ,..
-Tính từ :
+Giat nảy, ngắn, cứng, nhọn, ..
-Số từ :
+Một, mỗi, mấy,..
-Lượng từ :
+Những
-Chỉ từ : ấy
-Phó từ : và
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247