Trang chủ Tiếng Anh Lớp 4 Exercise 10: Put the verbs in brackets in the present...

Exercise 10: Put the verbs in brackets in the present perfect or the simple past tense. 1. We (never watch)__________that TV programme. 2. We (watch)__________

Câu hỏi :

Exercise 10: Put the verbs in brackets in the present perfect or the simple past tense. 1. We (never watch)__________that TV programme. 2. We (watch)__________ a good programme on TV last night. 3. He (read)__________ that novel many times before. 4. He (read__________) that novel again during my last vacation. 5. I (have)__________a little trouble with my car last week. 6. However, I (have)__________no trouble with my car since then. 7. I (not see)__________ John for a long time. I (see)__________ him 3 weeks ago. 8. The school bell (ring)__________ . We must go now. 9. I (meet) Mary last night. She (become) a very big girl. 10. He is very thirsty. He (not drink)__________ since this morning. Exercise 11: Put the verbs in brackets in the present perfect or the simple past tense. 1. It is very hot. Summer (come)__________ . 2. They (study)__________at this school for 7 years now. 3. They (begin)__________ to study at this school 7 years ago. 4. Since (you know)__________ when her ? 5. How long ago (he start)__________ to learn French ? 6. She (lose)__________ her handbag on the train yesterday morning. 7. My mother (be)__________ in hospital for a long time and she cannot go home yet. 8. His dog (just run)__________ out of the garden. 9. Mr Brown (travel)__________ by air several times in the past. 10. He (travel)__________ to Mexico by air last summer.

Lời giải 1 :

Exercise 10:

1.We have never watched that TV progame.

We là ở Đại từ nhân xưng tương đương với số ít.Thường thì have sẽ chuyển thành has nhưng chỉ dùng với He,she,it(Ngôi ba số ít).Nên câu này ta dùng have nguyên thể.

2.We watched a good programme on TV last night.

Câu này điền watches vì "last night" là hỏi "buổi tối hôm qua" nên câu này ta thêm ed vào.

3.He has read that novel many times before.

4.He read that novel aganin during my last vacation.

Câu này điền read nguyên thể là dựa vào last vacation.

5.I have a little trouble with my car last week.

Câu này have giữ nguyên thể vì chủ ngữ là I.

6.However.I have had no trouble with my car since then.

7.I haven't seen John for a long time.I saw him 3 weeks ago.

8.is ringing

9.met-has became

10.doesn't drink

Exercise 11:

1.Is coming

2.Has studying

3.Began

4.Have you know?

5.Did he start

6.lost

7.has been

8.has just run

9.travelled

10.travelled

                                                Chúc bạn học tốt.Mik trình bày hơi xấu :(((

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1.` have never watched

`2.` watched

`3.` has read

`4.` read

`5.` had

`6.` haven't had

`7.` haven't seen / saw

`8.` has rung

`9.` met/has become

`10.` hasn't drunk

`11.` has come

`12.` have studied

`13.` began

`14.` have you known

`15.` did he start

`16.` lost

`17.` has been

`18.` has just run 

`19.` travelled

`20.` travelled

`@` Kiến thức thì hiện tại hoàn thành : 

`-` Khẳng định : S + have/has + P2 .....      

`-` Phủ định : S + have/has not + P2 .....      

`-` Nghi vấn :  Have/has + S + P2 + ...... ?

`-` Dấu hiệu : since , for , just , .....

`@` Kiến thức thì quá khứ đơn :

`-` Khẳng định : S + V2/ed +.......

`-` Phủ định : S + didn't + V + ....

`-` Nghi vấn : Did + S + V + .......? 

`-` Dấu hiệu : last , yesterday  ago .....

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 4

Lớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247