1. a / sent / her / email. / long / her / friend
⇒ Her friend sent her a long email.
→ Bạn của cô ấy đã gửi cho cô ấy một email dài.
2. a / gave / present, / his / Pete / birthday / brother
⇒ Pete gave his brother a birthday present.
→ Pete đã tặng quà sinh nhật cho anh trai mình.
`1.` Her friend sent her a long email.
`-` Cấu trúc : S + Ved/V2 + O
`-` send `->` sent ( v ) gửi
`-` TTHS + N : Của ai đó
`-` Tạm dịch : Bạn của cô ấy đã gửi cho cô ấy một email dài.
`2.` Pete gave his brother a birthday present.
`-` Cấu trúc : S + Ved/V2 + O
`-` give `->` gave
`-` birthday present ( n ) quà sinh nhật
`-` TTHS + N : của ai đó
`-` Tạm dịch : Pete đã tặng quà sinh nhật cho anh/em trai của mình.
`- - - - - -- - - `
~Gửi bạn~
$\text{@Tnhye@}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247