` @ l i n h `
`1`.
`→` Thin sandals ( dép quai hậu mỏng )
`→` I have some thin sandals.
`2`.
`→` Thick boots ( những chiếc bốt dày )
`→` She is wearing one of her thick boots.
`3`.
`→` A hard helmet ( mũ bảo hiểm cứng )
`→` My brother always wears a hard helmet.
`4`.
`→` A tall ladder ( chiếc thang cao )
`→` Yesterday, my dad used a tall ladder to do something on the wall.
1. thin sandals nghĩa : dép mỏng
2 . thick boots nghĩa : ủng dày
3. hard helmet nghĩa : mũ bảo hiểm cứng
4. tall ladder nghĩa : thang cao
5 . black shoes nghĩa : giày đen
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247