=>
10. Though his life was hard, he studied very well.
11. Although they lived in poverty, they were always admired.
15. He lives a simple life despite being rich.
17. In spite of having studied hard, he couldn't pass the final exam.
18. He went fishing in spite of the bad weather.
19. That man still works despite being old.
20. Although the children were poor, they seemed very happy.
In spite of/Despite N/Ving ~ Although/Though S V : mặc dù
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247