II,
1. were learning
⇒Thì Quá khứ tiếp diễn
⇒Dấu hiệu: at 3o'clock yesterday
2.will be visited
⇒Tương lai đơn ở dạng bị động
⇒Dấu hiệu Next year
⇒Chủ ngữ là Da Lat không tự đi thăm mà là được thăm
3. was cooking
⇒Thì Quá khứ tiếp diễn
⇒Diễn tả hành động đang diễn ra và bị 1 hành động khác chen ngang
III,
1.She is the prettiest girl I have ever met.
2. A camel can run slower than a horse.
II `:`
$1$ `:` were learning
`->` Thì QKTD `-` DHNB `:` at $3$ o'clock yesterday
`***` QKTD `:`
`(+)` S `+` was / were `+` V`-`ing `+` O.
$2$ `:` will be visited
`->` Thì TLĐ `-` DHNB `:` next summer
`-` Da Lat là vật bị tác động nên dùng câu bị động
`***` Bị động TLĐ `:`
`(+)` S `+` will `+` be `+` VpII `+` ( by `+` O ).
$3$ `:` was cooking
`-` Thì QKTD
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì bị $1$ hành động khác chen ngang
`***` QKTD `:`
`(+)` S `+` was / were `+` V`-`ing `+` O.
III `:`
$1$ `:` She is the prettiest girl I have ever met.
`-` So sánh nhất `:`
`+` S `+` Be / V `+` the `+` short adj `-` est `+` O.
`+` S `+` Be / V `+` the most `+` long adj `+` O.
`-` Tạm dịch `:` Cô ấy là cô gái xinh đẹp nhất mà tôi từng gặp.
$2$ `:` A camel can run slower than a horse.
`-` So sánh hơn `:`
`+` S1 `+` Be / V `+` short adj `-` er `+` than `+` S2.
`+` S1 `+` Be / V `+` more `+` long adj `+` than `+` S2.
`-` Tạm dịch `:` Một con lạc đà có thể chạy chậm hơn một con ngựa.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247