1. looks - see - is playing
2.iron
3.have only used - mended
4.spending - earning
5.meet - dont speak
Câu 1
This room hasn't been used for ages
Câu 2
It was said that they bought this shop last year
Câu 3
I had my bicycle repaired by him yesterday
Câu 4
She was seen to come in
Câu 5
She hates being stared at
`1.` looked/saw/played
`=>` thhif quá khứ đơn
`=>` Dấu hiệu: WHen
`=>` S + V2/ed + O
`2.` to iron
`=>` S + need to + V
`3.` have only used/mended
`=>` thì hiện tại hoàn thành
`=>` S + have/has + Vpp + O.
`4.` spend/earn
`=>` S + spend + ... + to V
`5.` met/didn't speak
`=>` thì quá khứ đơn
`=>` S + V2/ed + O.
`=>` S + didn't + V
________________________________________
`1.`This room hasn't been used for ages
`=>` thì hiện tại hoàn thành
`=>` S + have/has + not + Vpp + O
`2.` It was said that they bought this shop last year
`=>` Câu trường thuật
`=>` S + said to (that) S + V + ..... (lùi thì)
`3.` I had my bicycle repaired by him yesterday
`=>` Câu bị động
`->` S + have/has + Vpp + (by O)
`4.` She was seen to come in
`=>` Câu bị động
`->` S + was/were + Vpp + (by O)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247