PRESENT PERFECT CONTINOUS: thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(+) I/You/We/They + have + been + V-ing
He/She/It + has + been + V-ing
(-) I/You/We/They + have + not + been + V-ing
He/She/It + has + not + been + V-ing
(?) Have + I/You/We/They + been + V-ing
Has + He/She/It + been + V-ing
`1`. have
`2`. have
`3`. has
`4`. has
`5`. been ('s là viết tắt của has)
`6`. been
`7`. cooking
`8`. been
`9`. Has
`10`. watching
`11`. has
`12`. working
`13`. has (somebody đi với số ít)
`14`. been
# NO COPY
$Maniee$
1, have been sleeping
2, have been working out
3, has been barking
4, has been writing
5, has been thinking
6, been living
7, have been cooking
8, been raining
9, Has
10, Has been watching
11, hasn't been listening
12, working
13, has been eating ( sách in sai(?)
14, has been snowing a lot
"Has been" and "have been" are both in the present perfect tense. "Has been" is used in the third-person singular and "have been" is used for first- and second-person singular and all plural uses. The present perfect tense refers to an action that began at some time in the past and is still in progress.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247