81. has
82. go
83. go
84. likes
85. has, goes
86. do not read
87. is, plays
88. do, play
89. goes
90. go, have
II
1. takes
2. will not be
3. is not taking
4. will not snow
5. will - come
6. do - get
7. will do
8. is she
9. does - set
10. does - get
11. is
12. will - be
13. are getting
14. does get
81has
82.goes
83
84.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247