Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 12. They (not live) aren’t … in an apartment. 13....

12. They (not live) aren’t … in an apartment. 13. I (not be) ………………………………. a singer. 14. He (be) ………………………………. my father. 15. We (not have) ………………………………. a par

Câu hỏi :

12. They (not live) aren’t … in an apartment. 13. I (not be) ………………………………. a singer. 14. He (be) ………………………………. my father. 15. We (not have) ………………………………. a party at the moment. 16. ……………… you (listen) …………..……… to music at the moment? 17. What ……………… you (do) …………………..tonight? 18. He (not play) ………………………………. soccer on the weekend. 19. The train (leave) ……………….……….. at 4:45 p.m. 20. The food stand (open) ………………………… at 5:30 p.m. nhanh mà đúng nha

Lời giải 1 :

12. don't live (Thì hiện tại đơn với động từ thường, dạng phủ định: S + do/does + not + V)

13. am not (Thì hiện tại đơn với động từ to be, dạng khẳng định: S + am/is/are + O; Chủ ngữ I -> am)

14. is (Thì hiện tại đơn với động từ to be, dạng khẳng định: S + am/is/are + O; Chủ ngữ He -> is)

15. are not having ( at the moment -> thì hiện tại tiếp diễn; dạng phủ định của thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + not + V-ing)

16. Are - listening ( at the moment -> thì hiện tại tiếp diễn; dạng nghi vấn của thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?)

17. are - going to do (Thì tương lai gần diễn tả một dự định; dạng câu hỏi của thì tương lai gần: Từ để hỏi + am/is/are + S + going to + V?)

18. doesn't play (dạng phủ định của thì hiện tại đơn với động từ thường: S + do/does + not + V)

19. leaves (Thì hiện tại đơn diễn tả một lịch trình (giờ tàu chạy, giờ mở cửa,...); Thì hiện tại đơn với động từ thường, dạng khẳng định: S + V(s/es))

20. opens (Thì hiện tại đơn diễn tả một lịch trình (giờ tàu chạy, giờ mở cửa,...); Thì hiện tại đơn với động từ thường, dạng khẳng định: S + V(s/es))

Thảo luận

-- https://hoidap247.com/cau-hoi/3286656 https://hoidap247.com/cau-hoi/3286645
-- giúp mk đi mà

Lời giải 2 :

12 . don't live

13. am not

14.is

15. aren't have ( DHNB: at the moment )

16.Do you listening ( DHNB: at the moment )

17. are / going to do ( DHNB: tonight ) ( thì hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai )

18. doesn't play

19. leaves

20. opens

Thì hiện tại đơn :

 I + am
 He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

 He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên thể)….?

Thì hiện tại tiếp diễn :

  I + am + Ving

 He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + Ving

 You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + Ving

Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247