Trang chủ Sinh Học Lớp 7 III. Các ngành giun 1. Loài giun nào được Đacuyn...

III. Các ngành giun 1. Loài giun nào được Đacuyn nói là “Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi? A. Đỉa B. Giun đất C. Giun đỏ D. R

Câu hỏi :

III. Các ngành giun 1. Loài giun nào được Đacuyn nói là “Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi? A. Đỉa B. Giun đất C. Giun đỏ D. Rươi 2. Ở đốt 14, 15, 16 của phần đầu giun đất có: A. Lỗ miệng B. Đai sinh dục C. Hậu môn D. Hạch não 3. Đặc điểm cấu tạo giúp giun đũa không bị tiêu hóa khi kí sinh trong ruột động vật là: A. Có giác bám B. Số lượng trứng nhiều C. Thành cơ thể có lớp cuticun D. Mắt tiêu giảm 4. Cơ thể có hàng trăm cơ quan sinh sản lưỡng tính là đặc điểm của đại diện: A. Sán bã trầu B. Sán lá gan C. Sán dây D. Sán lá máu 5. Nhóm động vật nào thuộc ngành giun dẹp sống kí sinh gây hại cho động vật và người là: A. Giun móc câu, giun kim, sán dây, sán lá gan. B. Sán lá gan, giun đũa, giun kim, sán lá máu. C. Sán bã trầu, giun chỉ, giun đũa, giun móc câu. D. Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây, sán lá gan. 6. Khi đất ngập nước , giun đất chui lên mặt đất để làm gì ? A. Hô hấp B. Tìm thức ăn C. Tìm nơi ở D. Sinh sản 7. Ấu trùng của giun móc câu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua: A. Thức ăn B. Hô hấp C. Da D. Nước uống 8. Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh: A. Cơ vòng, cơ dọc, cơ lưng bụng phát triển. B. Kích thước cơ thể nhỏ C. Mắt, lông bơi phát triển. D. Giác bám phát triển. 9. Thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ: A. Mặt bụng B. Bên hông C. Mặt lưng D. Lưng bụng đều được 10. Đặc điểm bên ngoài của các loài giun kí sinh thích nghi với đời sống là A. Cơ thể mất đối xứng B. Có vỏ kitin C. Đẻ nhiều D. Cơ quan tiêu hoá phân hoá 11. Đặc điểm của giun đốt là: A. Cơ thể dẹp B. Cơ thể phân đốt C. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn D. Cơ thể gồm đầu, ngực và bụng 12. Lợn gạo mang ấu trùng của A. Sán lá gan. B. Sán bã trầu C. Sán lá máu D. Sán dây 13. Nhóm động vật nào thuộc ngành Giun tròn? A. Giun rễ lúa, sán dây, giun chỉ C. Sán bã trầu, giun móc câu, giun rễ lúa B. Giun kim, giun đũa, giun chỉ D. Giun đỏ, giun đũa, giun kim 14. Tại sao máu của giun đất có màu đỏ? A. Vì máu mang sắc tố đỏ B. Vì máu mang sắc tố chứa sắt C. Vì máu chứa hồng cầu D. Vì chứa chất diệp lục 15. Sán lông và sán lá gan được xếp chung một ngành giun dẹp vì: A. Cơ thể dẹp có đối xứng hai bên B. Có lối sống kí sinh C. Có lối sống tự do D. Sinh sản hữu tính hoặc vô tính 16. Giun đũa di chuyển hạn chế là do: A. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển B. Có lớp vỏ cuticun bọc ngoài C. Lớp biểu bì phát triển D. Ông ruột thẳng 17. Động vật có quá trình phát triển ấu trùng phải ký sinh trong ốc là: A. Sán lá gan. B. Sán dây. C. Giun đũa D. Giun kim 18. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở sán lông mà không có ở sán lá gan và sán dây? A. Giác bám phát triển. C. Mắt và lông bơi phát triển. B. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên. D. Ruột phân nhánh và chưa có hậu môn. 19. Động vật nào thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng rồi kí sinh: A. Trùng kiết lị B. Sán lá gan C. Giun đũa D. Sán dây 20. Nơi kí sinh của giun đũa là: A. Ruột non. B. Ruột già. C. Ruột thẳng. D. Tá tràng.

Lời giải 1 :

Đáp án+Giải thích các bước giải:

III. Các ngành giun

1. Loài giun nào được Đacuyn nói là “Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi?

Trả lời: -B. Giun đất

Giải thích: - Giun đất là chiếc cày sống vì:

-Khi đào hang và di chuyển, giun đất đã làm cho đất tơi, xốp hơn, không khí hòa tan trong đất nhiều hơn, giúp rễ cây nhận được nhiều ôxi hơn để hô hấp.

---> Chọn B

2. Ở đốt 14, 15, 16 của phần đầu giun đất có:

Trả lời: - B. Đai sinh dục

 Giải thích: - Phía đầu giun có miệng, đai sinh dục nằm ở đốt thứ 14, 15,16 của đầu. Mặt bụng đai sinh dục có lỗ sinh dục cái, đốt thứ 18 có 2 lỗ sinh dục đực.

  - Phía đuôi là hậu môn.

---> Chọn B

3. Đặc điểm cấu tạo giúp giun đũa không bị tiêu hóa khi kí sinh trong ruột động vật là: 

Trả lời: - C. Thành cơ thể có lớp cuticun

Giải thích: - Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể luôn căng tròn, có tác dụng như bộ áo giáp, giúp giun đũa không bị tiêu huỷ bởi các dịch tiêu hoá trong ruột động vật.

4. Cơ thể có hàng trăm cơ quan sinh sản lưỡng tính là đặc điểm của đại diện:

Trả lời: - B. Sán lá gan

Giải thích: - Sán lá gan lưỡng tính. Cơ quan sinh dục gồm: cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái với tuyến noãn hoàng. Phần lớn chúng có cấu tạo dạng ống phân nhánh và phát triển chằng chịt.

--> Chọn B

5. Nhóm động vật nào thuộc ngành giun dẹp sống kí sinh gây hại cho động vật và người là:

Trả lời: - D. Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây, sán lá gan.

Giải thích: - Ngành giun dẹp có các ngành đại diện: sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây gây bệnh cho người và động vật

---> Chọn D

6. Khi đất ngập nước , giun đất chui lên mặt đất để làm gì ?

Trả lời: -A. Hô hấp

Giải thích: - Giun đất cũng giống như những sinh vật khác là hít thở bằng không khí.Dù nó sống ở dưới đất nhưng ở dưới đó cũng có một lượng không khí đủ để cho giun hít thở.Khi trời mưa,đất thấm ướt nước mưa khiến cho lượng không khí giảm đáng kể khiến giun không thể thở được nên mới phải ngoi lên mặt đất để thở. Cũng giống như việc chúng ta đổ nước vào tổ dế để bắt dế đó.

--> Chọn A

7. Ấu trùng của giun móc câu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua:

Trả lời: -C. Da

Giải thích: - Ấu trùng xâm nhập qua da bàn chân, khi người đi chân đất ở vùng có ấu trùng giun móc câu ( vùng mỏ, vùng trồng màu,..) sẽ bị mắc bệnh.

--> Chọn C

8. Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh:

Trả lời: -A. Cơ vòng, cơ dọc, cơ lưng bụng phát triển.

Giải thích: - Nhờ cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng phát triển, nên sán lá gan có thể chun dãn, phồng dẹp cơ thể để chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh. 

--> Chọn A

9. Thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:

Trả lời: -C. Mặt lưng

Giải thích: - Làm quen với cách mổ động vật không xương sống là bao giờ cũng mổ mặt lưng và gỡ nội quan trong khay mổ ngập nước.

--> Chọn C

10. Đặc điểm bên ngoài của các loài giun kí sinh thích nghi với đời sống là

Trả lời: -  D. Cơ quan tiêu hoá phân hoá

11. Đặc điểm của giun đốt là:

Trả lời: -B. Cơ thể phân đốt 

Giải thích: - Ngành giun đốt: cơ thể phân đốt, mỗi đốt đều có đôi chân bên, có khoang cơ thể chưa chính thức.

--> Chọn B

12. Lợn gạo mang ấu trùng của

Trả lời: -D. Sán dây 

Giải thích: - Trâu, bò, lợn ăn phải, ấu trùng phát triển thành nang sán (gạo). Người ăn phải thịt trâu, bò, lợn gạo, sẽ mắc bệnh sán dây

--> Chọn D

13. Nhóm động vật nào thuộc ngành Giun tròn?

Trả lời: - B. Giun kim, giun đũa, giun chỉ

Giải thích: - Ngành Giun Tròn gồm: giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun chỉ

--> Chọn B

14. Tại sao máu của giun đất có màu đỏ?

Trả lời: -  B. Vì máu mang sắc tố chứa sắt

15. Sán lông và sán lá gan được xếp chung một ngành giun dẹp vì:

Trả lời: -A. Cơ thể dẹp có đối xứng hai bên

16. Giun đũa di chuyển hạn chế là do:

Trả lời: -A. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển

Giải thích: - Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển nên giun đũa di chuyển hạn chế, chúng chỉ cong cơ thể lại và duỗi ra. Cấu tạo này thích nghi với động tác chui rúc trong môi trường kí sinh

---> Chọn A

17. Động vật có quá trình phát triển ấu trùng phải ký sinh trong ốc là:

Trả lời: - A. Sán lá gan. 

Giải thích: - Ấu trùng sán lá gan chui vào sống kí sinh trong ốc ruộng, sinh sản cho nhiều ấu trùng có đuôi. Ấu trùng có đuôi rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo và cây thuỷ sinh, rụng đuôi, kết vỏ cứng, trở thành kén sán

--> Chọn A

18. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở sán lông mà không có ở sán lá gan và sán dây?

Trả lời: -  C. Mắt và lông bơi phát triển.

Giải thích: - Sán lông sống tự do, nên nó có những đặc điểm mà sán lá gan và sán dây sống kí sinh không có là: mắt và lông bơi phát triển.

--> Chọn C

19. Động vật nào thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng rồi kí sinh:

Trả lời: - A. Trùng kiết lị

Giải thích: - Ở ngoài tự nhiên, bào xác trùng kiết lị tồn tại được 9 tháng, có thể bám vào cơ thể ruồi, nhặng để truyền qua thức ăn gây bệnh cho nhiều người khác.

--> Chọn A.

20. Nơi kí sinh của giun đũa là:

Trả lời: -A. Ruột non.

Giải thích: - Giun đũa kí sinh ở ruột non, hấp thụ các chất dinh dưỡng của cơ thể, nên người bị giun đũa kí sinh thường ốm yếu, xanh xao.

--> Chọn A

( Đây là bài làm của tui )

 

Thảo luận

-- Vote 5 + cám ơn + ctlhn cho tui nha. Đầy đủ vào, tui ko mún nói nhiều. Mấy người ko nhắc thì ko vote. Mắc cười quá à, đặt câu hỏi, người ta trả lời cho xong ko vote ăn j khôn thế
-- vao nhom minh ko bn
-- dạ ko ạ
-- uh

Lời giải 2 :

Đáp án:

III. Các ngành giun

1. Loài giun nào được Đacuyn nói là “Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi?

A. Đỉa

B. Giun đất

C. Giun đỏ

D. Rươi

2. Ở đốt 14, 15, 16 của phần đầu giun đất có:

A. Lỗ miệng

B. Đai sinh dục

C. Hậu môn

D. Hạch não

3. Đặc điểm cấu tạo giúp giun đũa không bị tiêu hóa khi kí sinh trong ruột động vật là:

A. Có giác bám

B. Số lượng trứng nhiều

C. Thành cơ thể có lớp cuticun

D. Mắt tiêu giảm

4. Cơ thể có hàng trăm cơ quan sinh sản lưỡng tính là đặc điểm của đại diện:

A. Sán bã trầu

B. Sán lá gan

C. Sán dây

D. Sán lá máu

5. Nhóm động vật nào thuộc ngành giun dẹp sống kí sinh gây hại cho động vật và người là:

A. Giun móc câu, giun kim, sán dây, sán lá gan.

B. Sán lá gan, giun đũa, giun kim, sán lá máu.

C. Sán bã trầu, giun chỉ, giun đũa, giun móc câu.

D. Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây, sán lá gan.

6. Khi đất ngập nước , giun đất chui lên mặt đất để làm gì ?

A. Hô hấp

B. Tìm thức ăn

C. Tìm nơi ở

D. Sinh sản

7. Ấu trùng của giun móc câu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua:

A. Thức ăn

B. Hô hấp

C. Da

D. Nước uống

8. Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh:

A. Cơ vòng, cơ dọc, cơ lưng bụng phát triển.

B. Kích thước cơ thể nhỏ

C. Mắt, lông bơi phát triển.

D. Giác bám phát triển.

9. Thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:

A. Mặt bụng

B. Bên hông

C. Mặt lưng

D. Lưng bụng đều được

10. Đặc điểm bên ngoài của các loài giun kí sinh thích nghi với đời sống là

A. Cơ thể mất đối xứng

B. Có vỏ kitin

C. Đẻ nhiều

D. Cơ quan tiêu hoá phân hoá

11. Đặc điểm của giun đốt là:

A. Cơ thể dẹp

B. Cơ thể phân đốt

C. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

D. Cơ thể gồm đầu, ngực và bụng

12. Lợn gạo mang ấu trùng của

A. Sán lá gan.

B. Sán bã trầu

C. Sán lá máu

D. Sán dây

13. Nhóm động vật nào thuộc ngành Giun tròn?

A. Giun rễ lúa, sán dây, giun chỉ

C. Sán bã trầu, giun móc câu, giun rễ lúa

B. Giun kim, giun đũa, giun chỉ

D. Giun đỏ, giun đũa, giun kim

14. Tại sao máu của giun đất có màu đỏ?

A. Vì máu mang sắc tố đỏ

B. Vì máu mang sắc tố chứa sắt

C. Vì máu chứa hồng cầu

D. Vì chứa chất diệp lục

15. Sán lông và sán lá gan được xếp chung một ngành giun dẹp vì:

A. Cơ thể dẹp có đối xứng hai bên

B. Có lối sống kí sinh

C. Có lối sống tự do

D. Sinh sản hữu tính hoặc vô tính

16. Giun đũa di chuyển hạn chế là do:

A. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển

B. Có lớp vỏ cuticun bọc ngoài

C. Lớp biểu bì phát triển

D. Ông ruột thẳng

17. Động vật có quá trình phát triển ấu trùng phải ký sinh trong ốc là:

A. Sán lá gan.

B. Sán dây.

C. Giun đũa

D. Giun kim

18. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở sán lông mà không có ở sán lá gan và sán dây?

A. Giác bám phát triển.

B. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.

C. Mắt và lông bơi phát triển. 

D. Ruột phân nhánh và chưa có hậu môn.

19. Động vật nào thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng rồi kí sinh:

A. Trùng kiết lị

B. Sán lá gan

C. Giun đũa

D. Sán dây

20. Nơi kí sinh của giun đũa là:

A. Ruột non.

B. Ruột già.

C. Ruột thẳng.

D. Tá tràng.

 

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247