16. A (play card: chơi bài)
15. B (have breakfast: ăn sáng; key: everyday -> thì hiện tại đơn -> has breakfast
16. A (play card: chơi bài)
17. D
18. D (key: every day -> thì hiện đơn; mà Laura là 1 chủ thể trai gái ->S + V(s/es), excercise thêm s)
19. A ( browse internet: duyết internet)
20. D ( Cấu trúc: To help sb do sth)
21. D (key: now -> thì hiện tại tiếp diễn; S + am/are/is + not + Ving)
22. B
23. B
Dịch:
"Bạn muốn j?
A. Vâng, nó rất ngon B. 1 cây kem, làm ơn C. Vâng, cảm ơn D. Tất nhiên rồi.
24. A
Dịch:
" Bạn nghĩ j về điệu nhảy của tôi"
A. Tôi thích nó B. Không, cảm ơn C. Thật chứ? D. Thế còn bạn?
25. C
Dịch:
Bạn thích xem phim hành động ko?
A. Nó là bản nhạc yêu thích của tôi B. Vâng, làm ơn (cái này chỉ dùng khi ở nhà hàng)
C. Đó là 1 ý tưởng tốt D. Tôi không chịu đựng được
HỌC TỐT~ノ◕ヮ◕)ノ*:・゚✧
Ex 1: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
15. My grandad ____ breakfast in bed every day.
⇒ B. has
16. Anders and Gil quite often ____ cards with their friends – they love it!
⇒ A. play
17. I ____ and do my homework for an hour after school every day.
⇒ D. study
18. Laura ____ every day – she goes running in the park.
⇒ D. exercises
19. Luke ____ the internet in the evening before he goes to bed.
⇒ C. relaxes
20. My parents sometimes ask me and my brother to help them ____ the housework.
⇒ D. do
21. My dog ________ in the kitchen now.
⇒ D. is sleeping
22. Our hamster often ______ a lot of time running on its little wheel.
⇒ A. spend
23. A: “What would you like?” B: _____________
⇒ B. An ice cream, please
24. A: “What do you think of my dancing?” B: _______________
⇒ A. I really like it.
25. A: “Do you like action film?” B: ______________
⇒ B. Yes, please
* Cấu trúc thì hiện tại đơn
ĐT Tobe : S + am/ is/ are + N/ Adj
* Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
N/ Adj (Noun/ Adjective): Danh từ/ tính từ
Lưu ý: S = I + am
S = He/ She/ It + is
S = You/ We/ They + are
* Cấu trúc thì hiện tại đơn
ĐT Thường : S + V(s/ es) +…
*Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
V (verb): Động từ
Lưu ý: S = I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + ĐỘNG TỪ ở dạng NGUYÊN MẪU
S = He/ She/ It/ Danh từ số ít + ĐỘNG TỪ thêm “S” hoặc “ES”
* Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
S + am/ is/ are + V-ing
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”
V-ing: là động từ thêm “–ing”
Lưu ý: S = I + am
S = He/ She/ It + is
S = We/ You/ They + are
#danquyennguyen2109#
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247