19. friendly.
20. consciousness.
21. to the patient.
22. sleepy.
23. patient
24. wounded
25. injured
26. calm (Mình không chắc.)
27. unconscious
28. unconscious
29. revived
20. immediate
CHÚC BẠN HỌC TỐT!
19. friendly
20. consciousness
21. patiently
22. asleep
23. patience
24. wounded
25. injured
26. calmness (?)
27. unconscious
28. unconscious
29. revival
30. immediate
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247