Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với đầy...

Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với đầy đủ , ấm no , khoẻ mạnh , thắng lợi. câu hỏi 3387949 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với đầy đủ , ấm no , khoẻ mạnh , thắng lợi.

Lời giải 1 :

$\\-$ Đầy đủ:

  $\text{+}$ Đồng nghĩa: đủ đầy, sung túc,....

  $\text{+}$ Trái nghĩa: thiếu thốn,....

$\\-$ Ấm no:

  $\text{+}$ Đồng nghĩa: no, đủ,....

  $\text{+}$ Trái nghĩa: đói,....

$\\-$ Khỏe mạnh:

  $\text{+}$ Đồng nghĩa: khỏe,.....

  $\text{+}$ Trái nghĩa: ốm yếu, yếu ớt,....

$\\-$ Thắng lợi:

  $\text{+}$ Đồng nghĩa: chiến thắng, thắng,....

  $\text{+}$ Trái nghĩa: thua, thua thảm hại,....

$^\circ$$~lala~$

Thảo luận

Lời giải 2 :

Bài Làm : 

 - Đầy đủ 

+ Từ đồng nghĩa : Đủ, đủ đầy,...

+ Từ trái nghĩa : Thiếu thốn, ít ỏi,... 

 - Ấm no

+ Từ đồng nghĩa : No ấm, no đủ,...

+ Từ trái nghĩa : Đói, đói lạnh,...

 - Khỏe mạnh 

+ Từ đồng nghĩa : Khỏe, mạnh khỏe,... 

+ Từ trái nghĩa : Yếu, yếu ớt,...

 - Thắng lợi 

+ Từ đồng nghĩa : Chiến thắng, thắng,...

+ Từ trái nghĩa : Thất bại, thua cuộc,... 

Bạn có biết?

Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247