20 đt theo quy tắc
1- like - liked
2- learn - learned
3- watch - watched
4- love - loved
5- work - worked
6- play - played
7- enjoy - enjoyed
8- clean - cleaned
9- disscuss - disscussed
10- want - wanted
11- wash - washed
12- ask - asked
13- add - added
14- cry - cried
15- cook - cooked
16- hope - hoped
17- smile - smiled
18- cough - coughed
19- brush - brushed
20- live - lived
20 đt không theo quy tắc
1- teach - taught
2- get - got
3- win- won
4- run- ran
5- hear- heard
6- fly - flew
7- build - built
8- begin - began
9- become - became
10- buy - bought
11- bear - bore
12- grow - grew
13- go - went
14- forget - forgot
15- leave - left
16- mistake - mistook
17- take - took
18- lend - lent
19- sell - sold
20- sit - sat
Động từ có quy tắc: walked, watched, washed, cleaned, played, watered, danced, fixed, asked, cooked, looked, wanted, arrived, liked, stopped, taxed(đánh thuế), listened,travelled, studied, cried
Bất quy tắc: read, ran, hit, bought, fought, swam, found, was/were, left, sent, saw, drove, slept, understood, knew, grew, said, threw, caught, taught
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247