Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”....

Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”. 46. The police have been looking for him for two weeks……….. he escaped from the prison. 47. He hasn't spo

Câu hỏi :

Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”. 46. The police have been looking for him for two weeks……….. he escaped from the prison. 47. He hasn't spoken to me even a word …………..the last meeting. 48. I haven't phoned him ……………a week. 49. He has been the principal of our high school ……………1988. 49. Dean has been learning Japanese ………..two years. 50. I have been waiting ………….4 o'clock. 51. Sue has only been waiting ……………..20 minutes. 52. Tim and Tina have been learning English …………six years. 53. Fred and Frida have been learning French …………………1998. 54. Joe and Josephine have been going out together ……….Valentine's Day. 55. I haven't been on holiday ………………….last July. 56. Mary has been saving her money ………….many years. 57. I haven't eaten anything …………….breakfast. 58. You have been watching TV …………hours. 59. We have been living here ……………2 months. 60. What have you been doing _____ we last spoke? 61. What has changed in your life _____ you moved here? 62. I have been working full.time _____ several weeks now. 63. Donald hasn't wanted to talk to me _____ our argument. 64. Tony Swanson has been with the company _____ 25 years. 65. The little girl was hungry because she hadn’t eaten anything _____ a while. 66. Puerto Ricans have been migrating to the United States _____ over a century. 67. Human beings have sought to know the unimaginable _____ the beginning of time. 68. It is believed that everything in the universe has existed _____ the Big Bang 15 billion years ago.

Lời giải 1 :

Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”.

46. for ( have been looking -> HTHTTD )

47. since ( hasn't spoken -> HTHT )

48. for ( haven't phoned -> HTHT )

49. since ( has been learning -> HTHTTD )

50. since ( have been waiting -> HTHT )

51. for ( has been waiting -> HTHT )

52. for ( have been learning -> HTHT )

53. since ( have been learning -> HTHT )

54. since ( have been going out -> HTHT )

55. since ( haven't been -> HTHT )

56. for ( has been saving -> HTHTTD )

57. since ( haven't eaten -> HTHT )

58. for ( have been watching -> HTHTTD )
59. for ( have been living -> HTHTTD )

60. since ( have you been doing -> HTHTTD )

61. since ( has changed -> HTHT )

62. for ( have been working -> HTHTTD )
63. since ( hasn't wanted -> HTHT )

64. for ( has been -> HTHT )

65. for ( fora while : cụm )

66. for ( have been migrating -> HTHTTD )

67. since ( have sought -> HTHT )

68. since ( has existed -> HTHT )

Chú ý : 

Với thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn , Hiện tại hoàn thành : Ta dùng :

Since + Mốc thời gian

For + Khoảng thời gian

Với thì Quá khứ đơn : Ta dùng : Ago

Thảo luận

-- cẻm ơn
-- khum cóa chi

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Copyright © 2021 HOCTAP247