Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”.
46. for ( have been looking -> HTHTTD )
47. since ( hasn't spoken -> HTHT )
48. for ( haven't phoned -> HTHT )
49. since ( has been learning -> HTHTTD )
50. since ( have been waiting -> HTHT )
51. for ( has been waiting -> HTHT )
52. for ( have been learning -> HTHT )
53. since ( have been learning -> HTHT )
54. since ( have been going out -> HTHT )
55. since ( haven't been -> HTHT )
56. for ( has been saving -> HTHTTD )
57. since ( haven't eaten -> HTHT )
58. for ( have been watching -> HTHTTD )
59. for ( have been living -> HTHTTD )
60. since ( have you been doing -> HTHTTD )
61. since ( has changed -> HTHT )
62. for ( have been working -> HTHTTD )
63. since ( hasn't wanted -> HTHT )
64. for ( has been -> HTHT )
65. for ( fora while : cụm )
66. for ( have been migrating -> HTHTTD )
67. since ( have sought -> HTHT )
68. since ( has existed -> HTHT )
Chú ý :
Với thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn , Hiện tại hoàn thành : Ta dùng :
Since + Mốc thời gian
For + Khoảng thời gian
Với thì Quá khứ đơn : Ta dùng : Ago
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247