III. Write a form of the verb “use to” and a suitable verb. There are affirmative, negative and interrogative sentences.
Công thức used to: dùng để diễn tả về một sự việc, sự kiện hay thói quen ở trong quá khứ mà không còn tiếp tục ở hiện tại nữa.
(+) S + used to + V-inf (nguyên mẫu)
(-) S + did not + use to + V-inf (nguyên mẫu)
(?) Did + S + use to + V-inf (nguyên mẫu)?
1. They aren't good friends any more. They used to be good friends.
2. He isn't fat. He didn't use to be fat.
3. There is a bridge here. There used to be a bridge here.
4. Mike: They dance. Did they use to dance? ~ Jim: Yes. They won a contest!
5. He doesn't have a home. He didn't use to have a home.
xin CTLHN
$1$ `:` used to be
$2$ `:` used to be
$3$ `:` didn't use to have
$4$ `:` Did they use to win a contest ?
$5$ `:` used to have
Cấu trúc với used to `:`
`( + )` S `+` used to `+` V_inf `+` O.
`( - )` S `+` didn't `+` use to `+` V_inf `+` O.
`( ? )` Did `+` S `+` use to `+` V_inf `+` O ?
`=>` Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247