A. Vô sản với tư sản.
B. Vô sản với tư sản, nông dân với địa chủ phong kiến.
C. Nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, vô sản với tư sản.
D. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với địa chủ phong kiến.
A. 2.500
B. 5.000
C. 52.000
D. 25.000
A. Khủng hoảng kinh tế thế giới đã kết thúc, tuy nhiên tác động của nó đối với kinh tế Việt Nam là rất lớn.
B. Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp chính trị. Mâu thuẫn xã hội ngày càng sâu sắc.
C. Khủng hoảng kinh tế trầm trọng, tuy nhiên chính trị khá ổn định.
D. Nhân dân thế giới đang tích cực đấu tranh chống Chủ nghĩa phát xít.
A. Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam tổ chức mít tỉnh quy mô lớn.
B. Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động, thể hiện tình đoàn kết cách mạng với nhân dân lao động thế giới.
C. Công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động tổ chức một cuộc mít tinh khổng lồ (2,5 vạn người) ở Quảng trường Đấu Xảo (Hà Nội).
D. Lần đầu tiên cờ đỏ sao vàng, cờ đỏ búa liềm xuất hiện trong các cuộc đấu tranh của giai cấp công nông Việt Nam.
A. Hà Nội - Hải Phòng.
B. Hải Phòng - Quảng Ninh.
C. Sài Gòn - Chợ Lớn.
D. Nghệ An - Hà Tĩnh.
A. Những cuộc biểu tình của nông dân chỉ đặt ra mục tiêu cải thiện đời sống.
B. Nông dân đấu tranh chưa có khẩu hiệu cụ thể.
C. Nông dân đấu tranh bằng lực lượng chính trị.
D. Những cuộc đấu tranh của nông dân có vũ trang tự vệ.
A. Những cuộc biểu tình của nông dân có vũ trang tự vệ được công nhân hưởng ứng, phối hợp đấu tranh.
B. Luôn nêu cao khẩu hiệu “Đả đảo đế quốc”, “Đả đảo phong kiến”, “ruộng đất về tay dân cày”.
C. Nông dân biểu tình đòi lật đổ chính quyền phong kiến tay sai.
D. Tất cả các ý trên.
A. Lật đổ ách thống trị của đế quốc – phong kiến trên toàn Nghệ - Tĩnh.
B. Đảng đã tập hợp được nhân dân trong mặt trận dân tộc thống nhất rộn rãi.
C. Bước đầu giải quyết được yêu cầu ruộng đất của nông dân.
D. Liên minh công nông đã hình thành.
A. Đảng Cộng sản Việt Nam quyết định nâng mục tiêu đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế lên đấu tranh lật đổ chính quyền đế quốc - phong kiến tay sai.
B. Chính quyền tay sai cấp thôn - xã đã tích cực hỗ trợ thực dân Pháp đàn áp, khủng bố phong trào.
C. Chính quyền của đế quốc phong kiến bị tê liệt và tan rã nhiều nơi.
D. Đảng đã phát động nhân dân đấu tranh vũ trang giành chính quyền thắng lợi.
A. Hồng vệ binh.
B. Hồng quân.
C. Cận vệ Đỏ.
D. Tự vệ Đỏ.
A. Bỏ thuế thân, thuế chợ, thuế đò, lấy ruộng đất công chia cho dân cày nghèo.
B. Lấy ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày, bỏ thuế thân, thuế rượu, thuế muối.
C. Tịch thu ruộng đất đế quốc, phong kiến tay sai chia cho dân cày, giám tô, xoá nợ.
D. Tịch thu tài sản của địa chủ, đế quốc chia cho nông dân, xóa nợ cho dân nghèo.
A. Mở lớp dạy chữ Hán cho nhân dân.
B. Mở lớp dạy tiếng Pháp cho nhân dân.
C. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân.
D. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ và tiếng Pháp cho nhân dân.
A. Tháng 4/1930.
B. Tháng 4/1931.
C. Tháng 10/1930.
D. Tháng 10/1931.
A. Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam, tháng 3/1935.
B. Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam, tháng 10/1930.
C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ I, tháng 10/1930.
D. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ II, tháng 10/1930.
A. Luận cương xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nhưng nặng về đấu tranh giai cấp.
B. Luận cương không xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nhưng lại nặng về đấu tranh dân tộc.
C. Luận cương không xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất.
D. Luận cương xác định nhiệm vụ đấu tranh dân tộc là hàng đầu, nhưng không để ra được sách lược liên minh giai cấp, đoàn kết dân tộc.
A. Từ trong phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh.
B. Từ trong phong trào công nhân năm 1930 - 1931.
C. Từ trong phong trào cách mạng 1930 -1931.
D. Từ trong phong trào dân tộc dân chủ 1926 - 1930.
A. Có một số hạn chế mang tính tả khuynh, giáo điều.
B. Có một số hạn chế mang tính hữu khuynh.
C. Có một số hạn chế mang tính cực đoan.
D. Có một số hạn chế mang tính vừa tả khuynh, vừa hữu khuynh.
A. Hội Phản đế Đồng minh.
B. Hội cày.
C. Mặt trận Đồng minh Phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận Dân tộc Thống nhất Phản đế Đồng Dương.
A. Giai cấp nông dân, công nhân, trí thức.
B. Giai cấp công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.
C. Giai cấp công nhân, nông dân.
D. Giai cấp công nhân, nông dân, trí thức, tiểu tư sản.
A. Đức Thọ - Hà Tĩnh.
B. Đô Lương - Nghệ An.
C. Nghi Xuân - Hà Tĩnh.
D. Yên Thành - Nghệ An.
A. Quốc tế Cộng sản, thuộc địa.
B. Quốc tế Cộng sản, Đông Dương.
C. Cộng sản, thuộc địa.
D. Cộng sản, Đông Dương.
A. Những năm 1932 - 1935.
B. Những năm 1936 - 1939.
C. Những năm. 1939 - 1945.
D. Kháng Nhật cứu nước.
A. Đều nhấn mạnh, đề cao nhiệm vụ dân tộc.
B. Đều khẳng định công – nông là động lực duy nhất của cách mạng.
C. Đều khẳng định vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản.
D. Trong quá trình đấu tranh chống đế quốc thực dân, cách mạng cần đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ để giành độc lập hoàn toàn.
A. Lần đầu tiên đấu tranh có quy mô trên cả nước, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, có tính thống nhất cao, công – nông cùng đoàn kết đấu tranh quyết liệt chống đế quốc phong kiến ...
B. Lần đầu tiên trong cuộc đấu tranh chống đế quốc phong kiến, công nông đã giành được chính quyền ở trên toàn Nghệ - Tĩnh.
C. Lần đầu tiên công – nông vùng lên, đấu tranh chính trị kết hợp vũ trang tự vệ trên quy mô cả nước.
D. Lần đầu tiên phong trào dân tộc do Đảng Cộng sản lãnh đạo đã giành được thắng lợi, gây tiếng vang lớn, có ảnh hưởng mạnh mẽ đến đấu tranh của các dân tộc phương Đông.
A. Trần Phú.
B. Lê Hồng Phong.
C. Hà Huy Tập.
D. Nguyễn Ái Quốc.
A. Tống bãi công chính trị của công nhân phối hợp với nổi dậy của nông dân.
B. Biểu tình có vũ trang tự vệ.
C. Vận động bầu cử và bút chiến trên lĩnh vực báo chí.
D. Khởi nghĩa vũ trang của công nhân.
A. Đều khẳng định công - nông là lực lượng cơ bản của cách mạng.
B. Đều xác định cách mạng Việt Nam có mối liên hệ mật thiết với cách mạng thế giới.
C. Đều xác định phản đế và phản phong là hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
D. Tất cả các ý trên.
A. Cửu Long (Hương Cảng, Trung Quốc).
B. Ma Cao (Trung Quốc).
C. Bà Điểm (Hóc Môn - Gia Định).
D. Quảng Châu (Trung Quốc).
A. Phong trào công - nông ở Nghệ - Tĩnh diễn ra đổng đều, tính chất quyết liệt, một số nơi đã xuất hiện hình thái sơ khai của chính quyền cách mạng.
B. Vì phong trào đấu tranh nổ bật ở đây là các cuộc biểu tình có vũ trang của nông dân.
C. Vì phong trào ở đây đã khiến cho chính quyền thuộc địa hốt hoảng, phải tổ chức họp bàn cách đối phó.
D. Tất cả các ý trên.
A. Bài học kinh nghiệm về tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
B. Bài học kinh nghiệm về xây dựng khối liên minh giai cấp, đoàn kết dân tộc.
C. Bài học kinh nghiệm về xây dựng, bảo vệ chính quyền cách, mạng.
D. Tất cả các ý trên.
A. Thủ tiêu Hội đồng Quản hạt Bắc Kì.
B. Mở rộng Viện Dân biểu Nam Kì cho người Việt.
C. Mở rộng cơ quan lập pháp cấp Kì cho người Việt tham gia.
D. Mờ rộng chính quyền cấp tỉnh cho người Việt tham gia.
A. Khẳng định quyền lãnh đạo, năng lực lãnh đạo cách mạng của giai cấp vô sản Việt Nam.
B. Xây dựng một lực lượng chính trị hùng hậu ủng hộ đảng.
C. Mở rộng ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản ở toàn Đông Dương.
D. Tất cả các ý trên.
A. Hoạt động của Đảng hoàn toàn bị tế liệt.
B. Toàn bộ Đảng viên thuộc Xứ uỷ Trung Kì đều bị bắt.
C. Toàn bộ Ban Chấp hành Trung ương đảng đều bị bắt.
D. Hầu hết các uỷ viên BCH Trung ương đảng, Xứ uỷ 3 kì đều bị bắt.
A. Tháng 2/1933.
B. Tháng 4/1934.
C. Tháng 3/1935.
D. Tháng 7/1935.
A. Tháng 10/1930.
B. Tháng 4/1931.
C. Tháng 3/1935.
D. Tháng 71935.
A. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bổ trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.
D. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân.
A. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.
B. “Tự do dân chủ” và “Cơm áo hòa bình”.
C. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian” và “Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến”.
D. "Chống đế quốc" "Chống phát xít".
A.Trung Kì.
B. Bắc Kì.
C. Nam Kì.
D. Trong cả nước.
A. Miền Trung.
B. Miền Bắc.
C. Miền Nam.
D. Trong cả nước.
A. Phong trào diễn ra khắp cả nước.
B. Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.
C. Vấn đề ruộng đất của nông dân được giải quyết triệt để.
D. Đã thực hiện liên minh công - nông vững chắc.
A. Thực hiện các quyền tự do dân chủ.
B. Chia ruộng đất cho dân nghèo, bãi bỏ các thứ thuê vô lí.
C. Xoá bỏ các tập tục lạc hậu, xây dựng đời sống mới.
D. Tất cả đều đúng.
A. Đánh bại hoàn toàn bọn thực dân Pháp và bọn phong kiến.
B. Giáng một đòn quyết liệt vào bè lũ đế quốc, phong kiến tay sai.
C. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.
D. Làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn.
A. Là một chi bộ của Quốc tế cộng sản.
B. Là một Đảng trong sạch vững mạnh.
C. Là một Đảng đủ khả năng lãnh đạo cách mạng.
D. Là một Đảng của giai cấp công nhân Việt Nam.
A. "Ý kiến chung", "Đuốc đưa đường".
B. "Đuốc đưa đường", "Con đường chính nghĩa".
C. "Tiếng dân", "Nhành lúa".
D. Tất cả các tờ báo trên.
A. Đầu năm 1932.
B. Cuối năm 1935.
C. Đầu năm 1933.
D. Cuối năm 1934 đầu 1935.
A. Vai trò lãnh đạo của Đảng và liên minh công- nông.
B. Thành lập được đội quân chính trị của đông đảo quần chúng.
C. Đảng được tập dượt trong thực tiễn lãnh đạo đấu tranh.
D. Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng.
A. 1930 - 1931.
B. 1932 - 1935.
C. 1936 - 1939.
D. 1939 - 1945.
A. Phong trào thực hiện sự liên minh công - nông vững chắc.
B. Phong trào đấu tranh liên tục từ Bắc đến Nam.
C. Phong trào đã giáng một đòn quyết liệt vào bọn thực dân, phong kiến.
D. Phong trào đã sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa, đã giành được chính quyền ở một số địa phương thuộc Nghệ - Tĩnh và thành lập chính quyền cách mạng Xô viết Nghệ - Tĩnh.
A. Từ tháng 2 đến tháng 4 - 1930.
B. Từ tháng 5 đến tháng 8 - 1930.
C. Từ tháng 9 đến tháng 10- 1930.
D. Từ tháng 1 đến tháng 5-1931.
c. 1931 - 1932.
A. 1929 - 1930.
B. 1930 - 1931.
D. 1932 - 1933.
A. Vì Việt Nam phụ thuộc Pháp.
B. Vì kinh tế Việt Nam chịu ảnh hưởng kinh tế Pháp.
C. Vì Việt Nam là thuộc địa của Pháp, nền kinh tế Việt Nam hoàn toàn phụ thuộc Pháp.
D. Vì Việt Nam là thị trường của tư bản Pháp.
A. Tăng cường bóc lột công nhân Pháp.
B. Tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.
C. Tăng cường bóc lột các nước thuộc địa.
D. Vừa bóc lột công nhân và nhân dân lao động chính quốc vừa bóc lột các nước thuộc địa.
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Xuất khẩu.
D. Thủ công nghiệp.
c. 1 - 5 - 1931.
A. 1 - 5 - 1929.
B. 1 - 5 - 1930.
D. 1 - 5 - 1933.
A. Là nơi bị thực dân Pháp khủng bố tàn khốc nhất.
B. Là quê hương của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc.
C. Là nơi có đội ngũ cán bộ đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đông nhất.
D. Là nơi có truyền thống đấu tranh anh dũng chống giặc ngoại xâm, là nơi có chi bộ Đảng hoạt động mạnh.
A. Tháng 2 - 1930.
B. Tháng 2,3,4 - 1930.
C. 1 - 5 - 1930.
D. 12 - 9 -1930.
A. Kéo lá cờ trên chiến hạm Hắc Hải phản đối chính phủ Pháp tấn công nhà nước Xô Viết.
B. Kỉ niệm ngày Quốc tế lao động 1 - 5 - 1930.
C. Phản đối thực dân Pháp bắt lính người Việt sang tham chiến ở Pháp trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918).
D. Cả 3 ý trên.
A. Anh Sơn.
B. Hưng Nguyên.
C. Thanh Chương.
D. Can Lộc.
Trước khí thế đấu tranh của quần chúng công nông, bộ máy chính quyền của đế quốc và phong kiến tay sai ở nhiều địa phương thuộc Nghệ - Tĩnh bị tan rã. Các tổ chức Đảng ở địa phương đã kịp thời lãnh đạo nhân dân thực hiện quyền làm chủ, tự đứng ra quản lí đời sống của mình đó là kết quả của phong trào biểu tình 12 - 9 - 1930 của nông dân huyện Hưng Nguyên, Nghệ An
A. Phong trào cách mạng 1930 - 1931.
B. Biểu tình 1 - 5 - 1930 trên toàn quốc.
C. Biểu tình 12 - 9 - 1930 của nông dân huyện Hưng Nguyên, Nghệ An.
D. Đấu tranh vũ trang của nông dân, công nhân... tháng 9 - 10 - 1930.
A. Chính quyền của liên minh công nông.
B. Chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.
C. Hình thức của chính quyền vô sản.
D. Hình thức chính quyền theo kiểu nhà nước mới.
A. Ban chấp hành nông hội.
B. Ban chấp hành công hội.
C. Hội phụ nữ giải phóng.
D. Đoàn thanh niên phản đế.
A. A. Từ 2 đến 3 tháng.
B. B. Từ 3 đến 4 tháng.
C. D. Từ 5 đến 6 tháng.
D. c. Từ 4 đến 5 tháng.
A. 1930 - 1931.
B. 1931 - 1932.
C. 1933 - 1934.
D. 1934 - 1935.
A. Đảng ta ra hoạt động công khai.
B. Đảng ta hoạt động mạnh mẽ.
C. Đảng ta hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.
D. Đảng ta hoạt động bí mật.
A. Trần Phú.
B. Nguyễn Đức Cảnh.
C. Nguyễn Phong Sắc.
D. Ngô Gia Tự.
A. Hỏa Lò (Hà Nội).
B. Hương Cảng (Trung Quốc).
C. Côn Sơn.
D. Côn Đảo.
A. Đánh bại hoàn toàn thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
B. Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng, quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
C. Để lại nhiều bài học sáng tạo cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.
D. Làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn Việt Nam.
Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).
Copyright © 2021 HOCTAP247